Sách - Mind Map English Grammar – Ngữ pháp tiếng anh bằng sơ đồ tư duy
Mô tả ngắn
Mua Sách - Mind Map English Grammar – Ngữ pháp tiếng anh bằng sơ đồ tư duy giá rẻ nhất ở đâu?: Còn hàng
TP. Hồ Chí Minh
136,800₫
Sản phẩm cùng danh mục
Gợi ý từ dữ liệu sản phẩm đã index trên TecKi.
Sản phẩm cùng tầm giá
Các lựa chọn gần mức giá hiện tại để người dùng so sánh nhanh.
Giới thiệu Sách - Mind Map English Grammar – Ngữ pháp tiếng anh bằng sơ đồ tư duy
Ưu điểm của phương pháp học tiếng Anh bằng sơ đồ tư duy:•Màu sắc giúp đánh dấu và phân biệt giữa các từ, các nhóm và chủ đề
•Hình ảnh giúp bạn dễ dàng hình dung và ghi nhớ từ, cấu trúc ngữ pháp
•Sử dụng bản đồ tư duy, bạn sẽ tìm ra được mối quan hệ giữa từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, từ đó dễ dàng ứng dụng và tiết kiệm thời gian ghi nhớ.
Giới thiệu cuốn sách Mindmap English Grammar – Sơ đồ tư duy về ngữ pháp và các thì trong tiếng Anh
Bạn cũng biết rằng ngữ pháp tiếng Anh là nền tảng cho các kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, nhưng lại thật sự khó nhớ vì ngữ pháp có quá nhiều kiến thức khô khan, cấu trúc cứng nhắc, giải thích dài dòng.
Giờ đây, với cuốn sách Mindmap English Grammar bạn đang cầm trên tay, bạn sẽ được trải nghiệm một phương pháp học ngữ pháp rất dễ dàng và thú vị.
Mục lục cuốn sách Maindmap English Grammar:
Chương 1: Nouns – Danh từ
•Chức năng của danh từ
•Phân loại danh từ
•Thực hành
Chương 2: Article – Mạo từ
•Mạo từ xác định
•Mạo từ bất định
•Mạo từ rỗng/ Không có mạo từ
•Thực hành
Chương 3: Pronouns – Đại từ
3.1. Đại từ chủ ngữ
3.2. Đại từ tân ngữ
3.3. Đại từ sở hữu
3.4. Đại từ phản thân
3.5. Đại từ nghi vấn
3.6. Đại từ chỉ định
3.7. Đại từ bất định
3.8. Thực hành
Chương 4: Quantifiers – Từ định lượng
4.1. Some, any (một vài, một ít)
4.2. Mamy, much, lots of, a lot of
4.3. A few, few (ít, một ít)
4.4. A little, little (ít, một ít)
4.5. How much, how many (bao nhiêu)
4.6. Một số các trường hợp khác
4.7. Thực hành
Chương 5: Adjective – Tính từ
5.1. Vị trí của tính từ
5.2. Phân loại tính từ
5.3. Thực hành
Chương 6: Adverbs – Trạng từ
6.1. Trạng từ chỉ cách thức
6.2. Trạng từ chỉ tần suất
6.3. Trạng từ chỉ nơi chốn
6.4. Trạng từ chỉ thời gian
6.5. Trạng từ chỉ mức độ
6.6. Thực hành
Chương 7: Prepositions – Giới từ
7.1. Vị trí của giới từ
7.2. Phân loại giới từ
7.3. Thực hành
Chương 8: Verbs – Động từ
8.1. Động từ thường
8.2. Trợ động từ
8.3. Động từ liên kết
8.4. Danh động từ
8.5. Động từ nguyên thể có “to”
8.6. Động từ nguyên thể không “to”
8.7. Phân từ hiện tại
8.8. Phân từ quá khứ
8.9. Thực hành
Chương 9: Model Verbs – Động từ khuyết thiếu
9.1. Can – Could (Có thể)
9.2. May – Might (Có lẽ)
9.3. Will – Would (Sẽ)
9.4. Shall – Should (Sẽ, nên)
9.5. Ought to (Nên)
9.6. Had Better (Nên)
9.7. Must – Have to (Phải)
9.8. Need (Cần)
9.9. Thực hành
Chương 10: Tenses – Thì
10.1. Thì hiện tại đơn
10.2. Hiện tại tiếp diễn
10.3. Hiện tại hoàn thành
10.4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn
10.5. Quá khứ đơn
10.6. Quá khứ tiếp diễn
10.7. Quá khứ hoàn thành
10.8. Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
10.9. Tương lai đơn
10.10. Tương lai tiếp diễn
10.11. Tương lai gần
10.12. Tương lai hoàn thành
10.13. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn
10.14. Thực hành
Chương 11: Conjunctions – Liên từ
11.1. Chức năng của liên từ
11.2. Phân loại liên từ
11.3. Từ hoặc cụm từ chuyển ý
11.4. Thực hành
Chương 12: Question – Câu hỏi
12.1. Câu hỏi Yes/ No
12.2. “Wh” Questions (Câu hỏi có từ để hỏi)
12.3. Thực hành
Chương 13: Tag Questions (Câu hỏi đuôi)
13.1. Cấu trúc
13.2. Mẫu câu hỏi đuôi thông dụng
13.3. Câu hỏi đuôi đặc biệt
13.4. Thực hành
Chương 14: Passive Voice – Câu bị động
14.1. Hiện tại đơn
14.2. Hiện tại tiếp diễn
14.3. Hiện tại hoàn thành
14.4. Quá khứ đơn
14.5. Quá khứ tiếp diễn
14.6. Quá khứ hoàn thành
14.7. Tương lai đơn
14.8. Tương lai hoàn thành
14.9. Động từ khuyết thiếu
14.10. Bị động ở dạng câu hỏi
14.11. Các dạng bị động đặc biệt
14.12. Thực hành
Chương 15: Relative Clause – Mệnh đề quan hệ
15.1. Các đại từ quan hệ
15.2. Các trạng từ quan hệ
15.3. Các loại mệnh đề
15.4. Mệnh đề quan hệ rút gọn
15.5. Thực hành
Chương 16: Conditional Sentences – Câu điều kiện
16.1. Loại 0
16.2. Loại 1
16.3. Loại 2
16.4. Loại 3
16.5. Câu điều kiện hỗn hợp
16.6. Dạng đảo ngữ của câu điều kiện
16.7. Thực hành
Chương 17: Comparisons – So sánh
17.1. So sánh ngang bằng
17.2. So sánh hơn kém
17.3. So sánh nhất
17.4. So sánh kép
17.5. So sánh bội số
17.6. Quy tắc đổi đuôi tính từ và trạng từ ngắn trong so sánh hơn và so sánh nhất
17.7. Thực hành
Chương 18: Wishes – Câu ước
18.1. Điều ước về sự việc ở tương lai
18.2. Điều ước về sự việc ở hiện tại
18.3. Điều ước về sự việc ở quá khứ
18.4. Cách sử dụng khác của Wish
18.5. Thực hành
Chương 19: Reported Speech – Câu tường thuật
19.1. Định nghĩa
19.2. Các yếu tố chuyển đổi từ câu trực tiếp sang câu gián tiếp
19.3. Chuyển đổi các dạng câu từ trực tiếp sang gián tiếp
19.4. Một số dạng đặc biệt
19.5. Thực hành
Chương 20: Đáp án
NĂM XUẤT BẢN2021
NHÀ XUẤT BẢNHồng Đức
TÁC GIẢ ĐỖ NHUNG, THANH HÀ
SỐ TRANG 260
Chi Tiết Sản Phẩm
| Loại nắp | Bìa mềm |
|---|---|
| Loại phiên bản | Phiên bản thông thường |
| Nhập khẩu/ trong nước | Trong nước |
| Ngôn ngữ | Tiếng Việt |
