Xe máy Honda Winner X 2022 các phiên bản - Phanh ABS
Mô tả ngắn
Mua Xe máy Honda Winner X 2022 các phiên bản - Phanh ABS giá rẻ nhất ở đâu?: Còn hàng
Hà Nội
40,200,000₫
Sản phẩm cùng danh mục
Gợi ý từ dữ liệu sản phẩm đã index trên TecKi.
Sản phẩm cùng tầm giá
Các lựa chọn gần mức giá hiện tại để người dùng so sánh nhanh.
Giới thiệu Xe máy Honda Winner X 2022 các phiên bản - Phanh ABS
QUY ĐỊNH KHI NHẬN XE :+) Shop chỉ nhận giao hàng trực tiếp tại HEAD tại Hà Nội
+) Khách có thể TỰ DO chọn lựa MÀU SẮC trong cùng phiên bản (ghi chú cho shop)
+) Giá đã bao gồm Thuế GTGT chưa bao gồm Thuế trước bạ, biển số theo quy định của pháp luật
+) Xe được bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 30.000km tại tất cả các HEAD trên toàn quốc theo chính sách của Honda Việt Nam.
-----------------------------------
*** KHÁCH HÀNG CÓ THỂ TỰ ĐI LÀM ĐĂNG KÝ ***
- Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý chính hãng.
- Hàng đã nhận không được đổi trả (điều kiện đổi trả theo quy định của Honda Việt Nam). Quý khách hàng vui lòng kiểm tra kỹ sản phẩm trước khi nhận xe, Cửa hàng không chịu trách nhiệm khi có bất kỳ lỗi xảy ra do sự chủ quan trong quá trình kiểm tra và giao nhận sản phẩm.
------------------------------------------------------------
* THIẾT KẾ
WINNER X - tâm điểm thu hút mọi ánh nhìn. Mang diện mạo của một siêu xe thể thao cao cấp, WINNER X hoàn toàn mới sở hữu thiết kế ấn tượng, mạnh mẽ, cùng với các chi tiết được tinh chỉnh công phu, tất cả hội tụ để tạo ra siêu phẩm mang đầy tính đột phá của Honda.
- Đồng hồ LCD kĩ thuật số hiện đại
- Ống xả cứng cáp được tạo hình ngắn và cứng cáp hơn nhưng lại tạo ra chất âm độc đáo
* TIỆN ÍCH & AN TOÀN
- Công tắc mở yên tích hợp sự tiện lợi tối đa cũng được thể hiện qua việc tích hợp công tắc mở yên với ổ khóa
- Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
* THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Khối lượng bản thân: 122kg
Dài x Rộng x Cao: 2.019 x 727 x 1.104 mm
Khoảng cách trục bánh xe: 1.278 mm
Độ cao yên: 795 mm
Khoảng sáng gầm xe: 151 mm
Dung tích bình xăng: 4,5 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau
Trước: 90/80-17M/C 46P
Sau: 120/70-17M/C 58P"
Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau: Lò xo trụ đơn
Loại động cơ: PGM-FI, 4 kỳ, DOHC, xy-lanh đơn, côn 6 số, làm mát bằng dung dịch
Công suất tối đa: 11,5kW/9.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy: 1,1 lít khi thay nhớt. 1,3 lít khi rã máy
Mức tiêu thụ nhiên liệu: 1,99l/100km
Loại truyền động: Cơ khí
Hệ thống khởi động: Điện
Moment cực đại: Điện
Dung tích xy-lanh: 149,1 cm3
Đường kính x Hành trình pít tông: 57,3 mm x 57,8 mm
Tỷ số nén: 11,3:1
Chi Tiết Sản Phẩm
| Dung tích xi lanh xe máy | 50 - 175 cc |
|---|
