Xe Máy AirBlde 125 Phiên bản tiêu chuẩn (2022) (Phanh CBS)
Mô tả ngắn
Mua Xe Máy AirBlde 125 Phiên bản tiêu chuẩn (2022) (Phanh CBS) giá rẻ nhất ở đâu?: Còn hàng
TP. Hồ Chí Minh
43,700,000₫
Sản phẩm cùng danh mục
Gợi ý từ dữ liệu sản phẩm đã index trên TecKi.
Sản phẩm cùng tầm giá
Các lựa chọn gần mức giá hiện tại để người dùng so sánh nhanh.
Giới thiệu Xe Máy AirBlde 125 Phiên bản tiêu chuẩn (2022) (Phanh CBS)
Air Blade 125cc: 111kgAir Blade 150cc: 113kg
Dài x Rộng x Cao
Air Blade 125cc: 1.870mm x 687mm x 1.091mm
Air Blade 150cc: 1.870mm x 686mm x 1.112mm
Khoảng cách trục bánh xe
1.286 mm
Độ cao yên
Air Blade 125cc: 774mm
Air Blade 150cc: 775mm
Khoảng sáng gầm xe
125 mm
Dung tích bình xăng
4,4 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau
Air Blade 125cc:
Trước: 80/90-14M/C 40P - Không săm
Sau: 90/90-14M/C 46P - Không săm
Air Blade 150cc:
Trước: 90/80-14M/C 43P - Không săm
Sau : 100/80 -14M/C 48P - Không săm
Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ
Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh
Air Blade 125cc: 124,9cm3
Air Blade 150cc: 149,3cm3
Đường kính x hành trình pít-tông
Air Blade 125cc: 52,4mm x 57,9mm
Air Blade 150cc: 57,3mm x 57,9mm
Tỷ số nén
Air Blade 125cc: 11,0:1
Air Blade 150cc: 10,6:1
Công suất tối đa
Air Blade 125cc: 8,4kW/8.500 vòng/phút
Air Blade 150cc: 9,6kW/8.500 vòng/phút
Mô-men cực đại
Air Blade 125cc: 11,68 N.m/5.000 vòng/phút
Air Blade 150cc: 13,3 N.m/5.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
0,8 lít khi thay dầu
0,9 lít khi rã máy
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
Air Blade 125cc: 1,99 lít/100km
Air Blade 150cc: 2,17 lít/100km
Loại truyền động
Cơ khí, truyền động bằng đai
Hệ thống khởi động
Điện
Lưu ý:thanh toán bằng thẻ tín dụng hay tất cả hình thức khác trên shopee đều có phí 3% thanh toán khi nhận xe
Chi Tiết Sản Phẩm
| Loại xe máy | Hộp số tay |
|---|---|
| Dung tích xi lanh xe máy | 50 - 175 cc |
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Điện | Có |
| Kiểu xe mô tô | Thể thao |
| Tình trạng | Mới |
| Hạn bảo hành | 3 năm |
| Loại bảo hành | Bảo hành nhà sản xuất |
