Xe Máy Yamaha Freego S Bản Đặc Biệt (Nhiều Màu)
Mô tả ngắn
Mua Xe Máy Yamaha Freego S Bản Đặc Biệt (Nhiều Màu) giá rẻ nhất ở đâu?: Còn hàng
TP. Hồ Chí Minh
39,000,000₫
Sản phẩm cùng danh mục
Gợi ý từ dữ liệu sản phẩm đã index trên TecKi.
Sản phẩm cùng tầm giá
Các lựa chọn gần mức giá hiện tại để người dùng so sánh nhanh.
Giới thiệu Xe Máy Yamaha Freego S Bản Đặc Biệt (Nhiều Màu)
*Thông tin:-Lưu ý: Phí thanh toán online là : 3% . Khách hàng thanh toán khi nhận xe .
- Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
- Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý chính hãng
- Hàng đã nhận không được đổi trả (điều kiện đổi trả theo quy định của Yamaha Việt Nam)
- Địa điểm giao xe: Hệ thống Phúc Lộc Toàn
- Hỗ trợ trả góp 0% qua thẻ tín dụng
MÔ TẢ CHI TIẾT
Đèn pha LED ấn tượng
Thiết kế đèn pha khá lớn và tích hợp luôn cả đèn chiếu sáng ban ngày vào bên trong. Đèn pha sử dụng đèn LED. Phía trên là mặt nạ khá lớn gần như chiếm hết diện tích thiết kế xe. Trên cùng, Yamaha FreeGo có dàn đầu thể thao tương tự như Yamaha NVX. 2 bên yếm xe thiết kế đơn giản, đèn xi-nhan cỡ lớn được tích hợp ngay bên yếm.
Dàn áo bên hông xe vuốt nhẹ nhàng, điểm nhấn là bộ tem cá tính của FreeGo kết hợp cùng các đường sọc màu trắng và đen nổi bật. Cụm đèn hậu dạng LED thiết kế đơn giản. Đèn xi-nhan cũng được tích hợp vào trong đèn hậu của Yamaha FreeGo. Bảng đồng hồ LCD thể thao và cá tính trên Yamaha FreeGo.
Tích hợp thêm cổng sạc điện thoại
Tích hợp thêm cổng sạc điện thoại tiện lợi ngay trên ổ khoá của xe. Cổng sạc điện thoại 12V mang đến sự tiện lợi cho người sử dụng, nhất là với những tài xế chạy xe công nghệ.
Phía dưới chiếc yên xe dài là cốp chứa đồ rộng rãi có dung tích lên đến 25 lít đủ sứcchứa 2 nón bảo
Động cơ
Loại
Blue Core, 4 kỳ, 2 van, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức
Bố trí xi lanh
Xy - lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC)
125 cc
Đường kính và hành trình piston
52,4 × 57,9 mm
Tỷ số nén
9,5:1
Công suất tối đa
7,0 kW (9,5 PS) / 8.000 vòng/phút
Mô men cực đại
9,5 N·m (1,0 kgf·m) / 5.500 vòng/phút
Hệ thống khởi động
Điện
Hệ thống bôi trơn
Các te ướt
Dung tích dầu máy
0,84 L
Dung tích bình xăng
4,2 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
1,97
Hệ thống đánh lửa
T.C.I (kỹ thuật số)
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp
1,000/10,156 (50/16 x 39/12)
Hệ thống ly hợp
Khô, ly tâm tự động
Tỷ số truyền động
2,420 - 0,810 : 1
Kiểu hệ thống truyền lực
CVT
Chi Tiết Sản Phẩm
| Xuất xứ | Nhật Bản |
|---|---|
| Hạn bảo hành | 3 năm |
| Loại bảo hành | Bảo hành nhà sản xuất |
