Xe Máy Yamaha Sirius Fi Hoàn Toàn Mới - (Phiên Bản Phanh Cơ )
Mô tả ngắn
Mua Xe Máy Yamaha Sirius Fi Hoàn Toàn Mới - (Phiên Bản Phanh Cơ ) giá rẻ nhất ở đâu?: Còn hàng
TP. Hồ Chí Minh
23,800,000₫
Sản phẩm cùng danh mục
Gợi ý từ dữ liệu sản phẩm đã index trên TecKi.
Sản phẩm cùng tầm giá
Các lựa chọn gần mức giá hiện tại để người dùng so sánh nhanh.
Giới thiệu Xe Máy Yamaha Sirius Fi Hoàn Toàn Mới - (Phiên Bản Phanh Cơ )
*Thông tin:- Lưu ý: Phí thanh toán online là 3% . Khách hàng thanh toán khi nhận xe tại cửa hàng.
- Giá bán xe đã bao gồm thuế VAT, không bao gồm thuế trước bạ và chi phí làm giấy tờ, biển số
- Khách hàng nhận xe và làm thủ tục giấy tờ tại đại lý chính hãng
- Hỗ trợ trả góp không lãi qua thẻ tín dụng và trả góp qua công ty tài chính
- Hàng đã nhận không được đổi trả
- Địa điểm giao xe: Hệ thống Phúc Lộc Toàn (giao hàng tỉnh khác ngoài HCM vui lòng liên hệ trước)
Một số tính năng khác mà Yamaha muốn nhấn mạnh có thể kể đến như kim báo xăng tự động trở về mức 0 khi tắt máy, khung sườn trọng lượng nhẹ tăng độ cân bằng và cốp xe đủ để đựng mũ bảo hiểm nửa đầu cũng như các vật dụng khác.
Sirius FI hoàn toàn mới được trang bị động cơ 4 thì SOHC làm mát bằng không khí có dung tích 113,7 cc. Động cơ này cho khả năng sản sinh mức công suất tối đa 8,6 mã lực tại 7000 vòng/phút momen xoắn cực đại 9,5 Nm tại 5500 vòng/phút.
Về thiết kế, xe sở hữu một số thay đổi có thể kể đến như yếm xe thiết kế mới giúp mở rộng không gian cho đầu gối, tạo tư thế ngồi thoải mái hơn cho người lái.
Yamaha
Đèn xi nhan cũng được thay đổi nhẹ ngoại hình, yếm trước sở hữu hốc hút gió kích thước gia tăng nhằm tạo cảm giác thể thao. Hệ thống chiếu sáng của
Sirius Fi
Xecó trọng lượng nước 98 kg và chiều cao yên đạt 775 mm. Mâm trước và sau của xe có cùng kích thước 17 inch, sử dụng loại lốp có sâm. Tùy theo phiên bản mà phanh trước sẽ là loại đĩa đơn hay tang trống trong khi phanh sau ở tất cả các phiên bản đều là phanh tang trống.
Loại
4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
Bố trí xi lanh
Xy-lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC)
113.7 cm3
Đường kính và hành trình piston
50.0 × 57.9 mm
Tỷ số nén
9.3:1
Công suất tối đa
6,4 kW (8.7 PS) / 7,000 vòng/phút
Mô men cực đại
9,5 N.m (0.97 kgf/m) / 5,500 vòng/phút
Hệ thống khởi động
Điện và Cần đạp
Hệ thống bôi trơn
Các-te ướt, áp suất
Dung tích dầu máy
1.0L
Dung tích bình xăng
4.0L
Hệ thống đánh lửa
T.C.I
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp
2.900 (58/20) / 2.857 (40/14)
Hệ thống ly hợp
Đa đĩa, ly tâm loại ướt
Tỷ số truyền động
1st: 2.833 (34/12) 2nd: 1.875 (30/16) 3rd: 1.353 (23/17) 4th: 1.045 (23/22)
Kiểu hệ thống truyền lực
4 số dạng quay vòng
Chi Tiết Sản Phẩm
| Dung tích xi lanh xe máy | 50 - 175 cc |
|---|---|
| Xuất xứ | Nhật Bản |
