bill Mỹ - bay air - mẫu mới- Sữa bột Nutricia NEOCATE JUNIOR
Mô tả ngắn
Mua bill Mỹ - bay air - mẫu mới- Sữa bột Nutricia NEOCATE JUNIOR giá rẻ nhất ở đâu?: Còn hàng
TP. Hồ Chí Minh
749,000₫
Sản phẩm cùng danh mục
Gợi ý từ dữ liệu sản phẩm đã index trên TecKi.
Sản phẩm cùng tầm giá
Các lựa chọn gần mức giá hiện tại để người dùng so sánh nhanh.
Giới thiệu bill Mỹ - bay air - mẫu mới- Sữa bột Nutricia NEOCATE JUNIOR
#kateshop#sữa_dị_ứng
#sữa_cho_trẻ_dị_ứng_đạm_bò
#Sữa_neocate
#Neocate
1.MÔ TẢ:
Neocate® Junior là công thức đầu tiên và duy nhất không gây dị ứng có sẵn chất xơ prebiotic giúp hỗ trợ sức khỏe hệ tiêu hóa. Hơn 55% trẻ em không đáp ứng được nhu cầu chất xơ được khuyến nghị. Neocate Junior được thiết kế đặc biệt để đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng và lối sống ngày càng tăng của trẻ mới biết đi và trẻ lớn hơn. Để đáp ứng nhiều sở thích về hương vị, nó có nhiều hương vị khác nhau: Vani, Dâu, Nhiệt đới, Sô cô la và Không hương vị. Không có hương vị có sẵn có hoặc không có prebiotics.
Không gây dị ứng - giải quyết hiệu quả các triệu chứng dị ứng thực phẩm
Dựa trên 100% axit amin tự do không gây dị ứng
Bổ sung đầy đủ dinh dưỡng cho trẻ mới biết đi, trẻ lớn hơn và thanh thiếu niên - hỗ trợ tăng trưởng và phát triển bình thường
Neocate® Junior được bào chế đặc biệt để quản lý chế độ ăn uống của trẻ em bị dị ứng sữa bò (CMA), dị ứng nhiều thức ăn (MFA) và các tình trạng dị ứng và GI liên quan, bao gồm viêm thực quản tăng bạch cầu ái toan (EoE), hội chứng viêm ruột do protein thực phẩm (FPIES), hội chứng ruột ngắn (SBS), kém hấp thu và trào ngược dạ dày thực quản (GER).
Điều cần biết
Không sữa
Được sản xuất trong một cơ sở không có protein từ sữa
Không dầu đậu nành
Không có màu nhân tạo, hương vị, chất làm ngọt
Halal
Kosher Pareve
Có sẵn các hương vị Không hương, Vani, Dâu, Sô cô la và Nhiệt đới.
BẢNG THÀNH PHẦN DINH DƯỠNG
Dinh dưỡng trên 100 Kcal (không vị không men vi sinh prebiotics)
Dinh dưỡng
Calories, kcal
100
Protein Equivalent, g
3.1
Fat, g
5.0
Carbohydrate, g
10.7
Linoleic Acid, mg
818
Vitamins
Vitamin A, IU (mcg R.E.)
200 (60.0)
Vitamin D3, IU (mcg)
79.4 (2.0)
Vitamin E, IU (mg α-TE)
2.1 (1.4)
Vitamin K, mcg
4.0
Thiamin, mg
0.10
Riboflavin, mg
0.20
Vitamin B6, mg
0.10
Vitamin B12, mcg
0.40
Niacin, mg
0.90
Folic Acid, mcg
29.9
Pantothenic Acid, mg
0.40
Biotin, mcg
3.0
Vitamin C, mg
9.3
Choline, mg
29.9
Inositol, mg
21.9
Khoáng chất
Calcium, mg
118
Phosphorus, mg
79.8
Magnesium
Chi Tiết Sản Phẩm
| Độ tuổi khuyến nghị | >=2 tuổi |
|---|
