Xi lanh hai ty TN 10
Mô tả ngắn
Mua Xi lanh hai ty TN 10 giá rẻ nhất ở đâu?: Còn hàng
TP. Hồ Chí Minh
180,000₫
Sản phẩm cùng danh mục
Gợi ý từ dữ liệu sản phẩm đã index trên TecKi.
Sản phẩm cùng tầm giá
Các lựa chọn gần mức giá hiện tại để người dùng so sánh nhanh.
Giới thiệu Xi lanh hai ty TN 10
Xi lanh hai ty TNXi lanh có từ
Xi lanh chống xoay
: Lực đẩy xi lanh Fđẩy = P x A Với A = (3.14x D x D) : 4
Trong đó : Fđẩy đơn vị KG
: P là áp suất sử dụng kg\cm3
: A là tiết diện của xi lanh
: D là đường kính xi lanh (cm)
Ví dụ 1 : xi lanh MAL 40 x50-S sử dụng áp 6 KG/cm3 thì lực đẩy F = ??
Vì xi lanh có đường kính 40 mm Nên Phải đổi sang cm là D = 4cm
A =( 3.14 x 4 x 4 ) : 4 = 12.56
Vậy với P = 6 thì Fđẩy 40 = Px A = 6 x 12.56 = 75.36 KG
Vậy với P = 8 thì xi lanh phi 40 có lực đẩy là : Fđẩy 40 = 8 x 12.56= 100.48 KG
Ta thấy A của xi lanh 40 không thay đổi A40 = 12.56
Nên : Fđẩy 40 = P x 12.56
Tương Tự Ta Có :
: A50 = ( 3.14 x 5 x 5 ) : 4= 19.625
: A100 = ( 3.14 x 10 x 10 ) : 4= 78.5
: A125 = ( 3.14 x 12.5 x 12.5 ) : 4= 122.6
: A160 = ( 3.14 x 16 x 16 ) : 4= 200.96
: A200 = ( 3.14 x 20 x 20 ) : 4 = 314
2: Lực Kéo xi lanh
Fkéo = P x A’ Với A’ = 3,14 x ( DxD - d x d ) : 4
Trong đó d là đường kính ti của xi lanh
Ví dụ 2: xi lanh MAL 40 x50-S có đường kính ti là 8. Áp suất là 6 kg thì lực kéo = ?????
Đổi 40mm = 4cm 16mm = 1.6cm
Ta có A’40 = 3.14 x (4x4 - 1.6x1.6 ) : 4 = 10.55
Vậy Fkéo = P x A’ = 6 x 10.55 = 63.3 KG
D: Cách Lựa Chọn Để Thay Thế - Lắp Mới Xi Lanh Khí Nén.
Để tiến hành xác định xi lanh thay thế inox ta có 3 cách
Cách 1: thông qua modem trên xi lanh
Khi có modem ta sẽ xác định được thông số kĩ thuật của xi lanh qua dữ liệu mà sản xuất đưa lên internet
Cách 2 tiến hành đo để xác định: Đường kính thân , đường kính ty
: Chân ren ty, Chân ren đầu + đuôi
: Chiều dài xi lanh => hành trình xi lanh
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIẢI PHÁP ATS VINA
Liên hệ để nhận giá ưu đãi và hỗ trợ kỷ thuật:
LH: 094.788.1820( zalo, viber).
[email protected]
WEB: http://dailythuyluckhinen.com/
