SỮA UỐNG DINH DƯỠNG (SỮA BỘT PHA SẴN) DIELAC GROW PLUS (XANH) - LỐC 4 HỘP X 110ML 48h/1thung
Mô tả ngắn
Mua SỮA UỐNG DINH DƯỠNG (SỮA BỘT PHA SẴN) DIELAC GROW PLUS (XANH) - LỐC 4 HỘP X 110ML 48h/1thung giá rẻ nhất ở đâu?: Còn hàng
Nghệ An
326,000₫
Sản phẩm cùng danh mục
Gợi ý từ dữ liệu sản phẩm đã index trên TecKi.
Sản phẩm cùng tầm giá
Các lựa chọn gần mức giá hiện tại để người dùng so sánh nhanh.
Giới thiệu SỮA UỐNG DINH DƯỠNG (SỮA BỘT PHA SẴN) DIELAC GROW PLUS (XANH) - LỐC 4 HỘP X 110ML 48h/1thung
Quy cách thùng: 12 lốc/thùngTên sản phẩm: Thực phẩm bổ sung Sữa uống dinh dưỡng (Sữa bột pha sẵn) Dielac Grow Plus (Xanh) - Lốc 4 hộp x 110ml
- Tăng cân và chiều cao: Giàu đạm và năng lượng, đặc biệt bổ sung đạm whey giàu Alpha-lactalbumin chứa nhiều các axít amin thiết yếu và chất béo chuyển hóa nhanh MCT giúp trẻ tăng cân tốt, bắt kịp đà tăng trưởng và phát triển khỏe mạnh.
- Phát triển não bộ: DHA kết hợp với axít Linoleic, axít Alpha-linolenic, Taurin và Cholin tạo thành hệ dưỡng chất quan trọng giúp phát triển não bộ, thị giác và tăng cường khả năng ghi nhớ của trẻ.
- Tăng cường sức đề kháng: Các vitamin và khoáng chất thiết yếu như A, C, D, E, Selen, Kẽm giúp tăng cường sức đề kháng, bảo vệ trẻ khỏe mạnh.
- Tăng cường tiêu hóa và hấp thu: Chất xơ hòa tan Inulin được chiết xuất từ thực vật, giúp hệ tiêu hóa trẻ khỏe mạnh và hấp thu tốt các dưỡng chất.
Đối với hộp 110 ml: Nên dùng 3 hộp mỗi ngày để cơ thể được cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cần thiết
Sản phẩm dành cho trẻ từ 1 tuổi trở lên.
(*) 3 hộp 180 ml Dielac Grow Plus đáp ứng 100% DRI Hoa Kỳ cho trẻ 4-8 tuổi
Sản phẩm dành cho trẻ từ 1 tuổi trở lên.
(*) 5 hộp 110 ml Dielac Grow Plus đáp ứng 100% DRI Hoa Kỳ cho trẻ 4-8 tuổi
THÔNG SỐ SẢN PHẨM
Thành phần trung bình
Trong 110 ml
Đơn vị
Năng lượng
95,9
kcal
Chất đạm
3,2
g
Chất béo
4,2
g
MCT
0,33
g
Acid linoleic
220
mg
Acid alpha-linolenic
27,5
mg
DHA
2,2
mg
Hyđrat cacbon
11
g
Chất xơ hòa tan
0,55
g
Lysin
275
mg
Taurin
8,3
mg
Khoáng chất
Natri
55
mg
Kali
143
mg
Clorid
91
mg
Calci
143
mg
Phospho
105
mg
Magnesi
13,2
mg
Mangan
165
mcg
Sắt
0,98
mg
Iod
17,6
mcg
Kẽm
0,72
mg
Đồng
0,07
mg
Selen
3,85
mcg
Vitamin
Vitamin A
319
I.U
Vitamin D3
83
I.U
Vitamin E
1,7
mg TE
Vitamin K1
5,5
mcg
Vitamin C
10
mg
Vitamin B1
0,11
mg
Vitamin B2
0,18
mg
Vitamin PP
1,4
mg
Vitamin B6
0,22
mg
Acid folic
33
mcg
Acid pantothenic
0,55
mg
Vitamin B12
0,39
mcg
Biotin
3,9
mcg
Cholin
18,7
mg
