Dây thông cống bằng áp lực nước - Dùng cho máy rừa xe phổ thông ren vặn 22/15.
Mô tả ngắn
Mua Dây thông cống bằng áp lực nước - Dùng cho máy rừa xe phổ thông ren vặn 22/15. giá rẻ nhất ở đâu?: Còn hàng
Hải Dương
150,000₫
Sản phẩm cùng danh mục
Gợi ý từ dữ liệu sản phẩm đã index trên TecKi.
Sản phẩm cùng tầm giá
Các lựa chọn gần mức giá hiện tại để người dùng so sánh nhanh.
Giới thiệu Dây thông cống bằng áp lực nước - Dùng cho máy rừa xe phổ thông ren vặn 22/15.
Xin trân trọng giới thiệu một phương pháp mới thông tắc bảo trì vệ sinh cống rãnh đơn giàn nhưng rất hiệu quảVới các phương pháp cũ dùng dây xoắn thép chỉ có thể thông tắc được vị trí nghẹt, không vệ sinh được hoàn toàn các mảng bám dầu mỡ dị vật....tích tụ trong thành ống
Phương pháp mới dùng tia nước áp lực bắn phá triệt để các mảng bám dầu mỡ, dị vật.. mà sau này trở thành điểm tắc mới trong thành ống:
Nguyên lý hoạt động của dây thông cống:
+ Đầu phun tạo ra 1 tia nước áp lức rất lớn phía trước với đường kính 0.5mm bắn phá các mảng bám dị vật
+ Tùy loại có thế có từ 3 đến 6 lỗ phun 0,5mm hướng về phía sau tạo lực đẩy phản lực giúp dây tiến về phía trước rúc sâu vào điểm tắc nghẽn bắn phá và đẩy các mảng bám dị vật về phía sau. Phương pháp này hiện nay đã và đang được các nước tiên tiến sử dụng chính trong ngành dịch vụ
Chi tiết kỹ thuật
+ Béc phun inox 1 trước 3 sau hoặc 1 trước 6 sau
+ Kết nối máy rửa xe Bosh
Type A : cắm nhanh
Type B : ren vặn 22/14
Các loại máy Makita, Lutian, Kacher, Black&Decker... và các loại máy phổ thông có chuẩn cắm khác hiện đang có bán trong shop. Xin quí khách truy cập gian hàng để lựa chọn sản phẩm cho phù hợp máy đang dùng
+ Ống mềm áp lực chất lượng cao làm bằng nhựa bố vải luồn lách trong ống.
+ Chiều dài: 10, 15, 20, 30 mét tùy chủng loại hàng tồn trong shop
+ Dây có thể luồn qua được 1 lần co góc ống phi 6và 02 lần co góc của ống phi 90 trở lên
+ Sử dụng tốt nhất với các chủng loại máy có áp lực > 80 Ba lưu lượng nước từ 7-25 lít nước / Phút hoặc 420- 1500/ giờ.
Chi Tiết Sản Phẩm
| Loại bảo hành | Bảo hành nhà sản xuất |
|---|---|
| Tên tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
| Địa chỉ tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
