Đối tượng áp dụng: Thanh niên (18-40 tuổi);
Các yếu tố phổ biến: Chỉ may;
Chức năng chức năng: Ánh sáng;
Gót chân: Bằng phẳng;
Mùa niêm yết thời gian: Mùa thu năm 2020;
Phong cách: Giản dị;
Đóng cửa: Bộ bàn chân;
Chiều cao trên: Đỉnh thấp;
Phân loại màu sắc: Đen, Nâu, 53 Đen
Cỡ giày: 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44
1.Bàn size giày nữ (tiêu chuẩn chung)
Size 33 = chiều dài chân (CM) 21.0 - 21.5
Size 34 = chiều dài chân (CM) 21,5 - 22,0
Size 35 = chiều dài chân (CM) 22,1 - 22,5
Size 36 = chiều dài chân (CM) 22,6 - 23,0
Size 37 = chiều dài chân (CM) 23,1 - 23,5
Size 38 = chiều dài chân (CM) 23,6 - 24,0
Size 39 = chiều dài chân (CM) 24,1 - 24,5
Size 40 = chiều dài chân (CM) 24,6 - 25,0
Size 41 = chiều dài chân (CM) 25,1 - 25,5
Size 42 = chiều dài chân (CM) 25,6 - 26,0
2. Bàn size giày nam (tiêu chuẩn chung)
Size 39 = chiều dài chân (CM) 24,1 - 24,5
Size 40 = chiều dài chân (CM) 24,6 - 25,0
Size 41 = chiều dài chân (CM) 25,1 - 25,5
Size 42 = chiều dài chân (CM) 25,6 - 26,0
Size 43 = chiều dài chân (CM) 26,1 - 26,5
Size 44 = chiều dài chân (CM) 26,6 - 27,0
Size 45 = chiều dài chân (CM) 27,1 - 27,5
Size 46 = chiều dài chân (CM) 27,6 - 28,0
Size 47 = chiều dài chân (CM) 28,1 - 28,5