THÀNH PHẦN
Thiên ma : ………………….. 20 mg
Tần giao : ………............ 20 mg
Bạch chỉ : ……………………..35 mg
Trạch tả : …………….... .....25 mg
Uy linh tiên : ………………...50 mg
Tế tân : …………………...… ..25 mg
Tục đoạn : ………………...… 30 mg
Trư linh : ……………....….... 25 mg
Xuyên tì giải : …………….....30 mg
Thấp Biệt Hoàn Sendimex :dùng cho người mắc các bệnh sau:
• Thấp khớp với các triệu chứng: cứng khớp, sưng, nóng, đỏ, đau ở các khớp.
• Bệnh Gút (thống phong).
• Người bị gai đốt sống, thoát vị đĩa đệm.
• Thoái hóa khớp, thoái hóa cột sống, thoái hóa đốt sống lưng và đốt sống cổ.
• Đau thần kinh tọa, đau vai gáy, đau bả vai, tê mỏi cổ, tê chân tay.
• Đau dây thần kinh liên sườn, đau đầu gối.
• Chân tay tê nhức, đi lại khó khăn.
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG “THẤP BIỆT HOÀN” – SENDIMEX
Ngày uống 2 lần, mỗi lần 1 – 2 viên sau khi ăn no
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh sáng và chống ẩm. Để thuốc xa tầm tay trẻ em.
*Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
Chi tiết sản phẩm| Chức năng bổ sung | Khớp, cơ bắp & Xương |
|---|
| Lứa tuổi | Người lớn |
|---|
| Xuất xứ | Malaysia |
|---|
| Thể tích | 10ml |
|---|
| Trọng lượng | 10g |
|---|
| Kiểu đóng gói | Hộp |
|---|
| Loại Da | Mọi loại da |
|---|
| Giới tính | Unisex |
|---|
| Mẫu sản phẩm | Viên |
|---|
| Hạn sử dụng | 07/09/2026 |
|---|
| Loại dinh dưỡng | thảo dược |
|---|
| Ngày hết hạn | 1788714000 |
|---|
| Thành Phần Hoạt Tính | thảo dược |
|---|
| Thành phần | Thiên ma : ………………….. 20 mg Tần giao : …… |
|---|
| Ngày sản xuất | 1631034000 |
|---|
| Tên tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | WELIP (M) SDN |
|---|
| Địa chỉ tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | TAMAN TEKNOLOGI CHENG 75250 MELAKA MALAY |
|---|