• THÔNG SỐ KỸ THUẬT
- Đường kính ruột dẫn đồng : 0.5^(+-0.005)mm
- Đường kính ngoài cách điện : 0.91^(+-0.01)mm
- Chiều dày vỏ bọc:
Chiều dày trung bình (t) : 0.5mm
Chiều dày nhỏ nhất (t) : 0.45mm
* Bước xoắn : 10mm - 17.4mm
- Đường kính ngoài cáp : 5.0^(+-0.2)mm
• Suất kéo đứt cách điện : >= 10.5 N/mm^2
• Độ giãn dài cách điện : >= 300%
- Suất kéo đứt vỏ bọc : >= 12.5 N/mm^2
- Độ giãn dài vỏ bọc : >= 150%
. Tần số làm việc : 0.772 - 100 MHz
• Điện trở ruột dẫn : <= 9.8 ôm/100m tại 20 độ C
- Điền trở không cân bằng : <=2.0%/1 cặp
• Điện dung mất cân bằng ≤ 1.600pF/Km tại f=0.8/1MHZ
• Điện trở cách điện : ≥ 5.000M_Ôm.Km
• Độ bền điện môi : 2.5KV.DC/2s
• Tiêu chuẩn viện dẫn : ANSI/TIA-568-C.2; IEC 61156-5:2020
• Đóng gói : 305m (1000FT) / cuộn / thùng giấy
Chi tiết sản phẩm| Xuất xứ | Việt Nam |
|---|
| Hạn bảo hành | 6 tháng |
|---|
| Loại bảo hành | Bảo hành nhà cung cấp |
|---|
| Chiều dài cáp | 305m |
|---|