MÔ TẢ SẢN PHẨM
Thông số kỹ thuật danh nghĩa (* 1)
Đặc điểm kỹ thuật
Nội Trở 13 ôm
3.1 Công suất xả tiêu chuẩn……….Tối thiểu. 4,850mAh
– Dòng sạc tiêu chuẩn: ……………….0,33C (1600mA), 4,2V, 0,025C (121mA)
3.3 Điện áp danh định ………………..3.63V
3.4 Phương pháp sạc ……………….CC-CV (điện áp không đổi với dòng giới hạn)
3.5 Dòng sạc ……………………………0,33C (1600mA)
3.6 Thời gian sạc ……………………..4 giờ
3,7 Dòng sạc tối đa …………………..1C (4850mA)
3,8 Tối đa Dòng xả ……………………9,700mA (để xả liên tục)
……………………………………………….14550mA (không xả liên tục)
3.9 Xả điện áp cắt…………………….. 2.5V
3.10 Vòng đời……………………………Dung lượng còn lại ≥ 3, 880mAh @ sau 1.000 chu kỳ (80% công suất xả tiêu chuẩn)
……………………………………………….Sạc: 0.33C (1.600mA), 4.2V, CCCV 0.05C (242.5mA) cắt @RT
………………………………………………. Xả: 1C (4.850mA), cắt 2,5V @ RT
3.12 Trọng lượng ……………………..Max. 69,5g
3.13 Kích thước Chiều cao ………..Tối đa. 70.15mm
Đường kính: …………………………….Max. Φ 21,10mm
3.14 Nhiệt độ hoạt động ……………(Nhiệt độ bề mặt tế bào)
……………………………………………….Sạc: 0 đến 45 ° C
……………………………………………….Xả: -20 đến 60 ° C
Chi tiết sản phẩm| Xuất xứ | Hàn Quốc |
|---|
| Kích cỡ pin | 3V |
|---|
| Loại pin không sạc lại | Lithium (Primary) |
|---|
| Loại pin sạc | Lithium-ion (Li-ion) |
|---|
| Dung lượng pin | 5000mAh |
|---|
| Tên tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Khu Công Nghiệp Yên Bình,Thái Nguyên |
|---|
| Địa chỉ tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Samsung Electronics |
|---|