Sự kết hợp của siêu phẩm
Đã từ lâu, sự kết hợp giữa Note và S Pen thông minh định hình nên một thế hệ siêu phẩm, đầy quyền năng, ngay trong tay bạn. Với hiệu năng đáng kinh ngạc như máy tính, khả năng chỉnh sửa, quay video 8K chuyên nghiệp và định chuẩn trải nghiệm vượt trội dành cho game di động, siêu phẩm Note mới hứa hẹn mang đến những đột phá khác biệt, hoàn hảo dù bạn giải trí hay làm việc. Đây là thế hệ smartphone đổi mới toàn diện cách bạn làm việc và giải trí.
CÔNG NGHỆ DYNAMIC AMOLED 2X - Đỉnh cao công nghệ hiển thị, sáng nhất, rực rỡ nhất
Tận hưởng trải nghiệm xem khác biệt với những gam màu rực rỡ, sắc nét và không chói lóa kể cả trong điều kiện ánh sáng mạnh với độ sáng 1500 nits từ màn hình Dynamic AMOLED 2X Infinity-O trên Galaxy Note20 Ultra. Hạn chế hiệu quả tình trạng nhức mỏi mắt với công nghệ giảm thiếu ánh sáng xanh tiên tiến từ Samsung.
MÀN HÌNH 120HZ - Mượt mà mọi khung hình với tần số quét cao gấp đôi
Tần số quét 120Hz đỉnh cao mang đến khả năng phản hồi nhanh chóng, liền mạch tuyệt vời cho thao tác cuộn, lướt hay chạm màn hình. Trải nghiệm cảm giác viết, vẽ như bút thật với S Pen quyền năng. Với khả năng nhận diện thông minh hoạt động bạn đang thực hiện, màn hình tự động điều chỉnh tần số quét giúp tiết kiệm pin hiệu quả hơn.
Chi tiết sản phẩm| Dung lượng lưu trữ | 256GB |
|---|
| Loại bảo hành | Bảo hành nhà sản xuất |
|---|
| Hạn bảo hành | 12 tháng |
|---|
| Tình trạng | Tân trang lại |
|---|
| Bộ xử lý | Snapdragon 865 |
|---|
| RAM | 8GB |
|---|
| Số khe cắm sim | 2 |
|---|
| Số camera chính | 3 |
|---|
| Loại điện thoại | Điện thoại thông minh |
|---|
| Điện thoại di động | LTE |
|---|
| Hỗ trợ hệ điều hành | Android |
|---|
| Loại cáp điện thoại | Type C |
|---|
| Lọai sim | Nano |
|---|
| Độ phân giải camera chính | 108MP |
|---|
| Model điện thoại | Note 20 Ultra |
|---|
| Tính năng điện thoại | Hiện đại |
|---|
| Dung lượng pin | 4500mAh |
|---|
| Kích thước (dài x rộng x cao) | 164.8 x 77.2 x 8.1 mm (6.49 x 3.04 x 0.3 |
|---|
| Kích thước màn hình | 6.9inches |
|---|
| ROM | 256GB |
|---|