MẠNG
2GGSM 850 / 900 / 1800 / 1900
3GHSDPA 2100
Tốc độHSDPA, 3.6 Mbps
GPRSGPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps
EDGEClass 10, 236.8 kbps
RA MẮT
Ra mắtTháng 04 năm 2008
THÂN MÁY
Kích thước108 x 49 x 10.5 mm
Trọng lượng107 g
MÀN HÌNH
LoạiMàn hình TFT, 262.144 màu
Kích thước240 x 320 pixels, 2 inches
Cảm ứng đa điểmKhông
- Accelerometer sensor for screen auto rotate
NỀN TẢNG
BỘ NHỚ
Bộ nhớ trong160 MB
Khe cắm thẻ nhớMemory Stick Micro (M2), hỗ trợ lên đến 8GB
MÁY ẢNH
Camera chính5.0 MP, 2592x1944 pixels, tự động lấy nét, đèn LED
Đặc điểmLấy nét ngay chính chủ thể, nhận diện gương mặt và nụ cười, chức năng chống rung, , 8 illuminated camera touch keys
Quay phimCó, QVGA@30fps
Camera phụQCIF videocall camera
NGHE NHÌN
Kiểu chuôngBáo rung; Nhạc chuông đa âm sắc, MP3
Jack audio 3.5mmCó
CỔNG GIAO TIẾP
WLANKhông
BluetoothCó, v2.0 with A2DP
Định vị toàn cầu (GPS)Không
NFCKhông
Hồng ngoạiKhông
RadioStereo FM radio with RDS
USBCó, v2.0
ĐẶC ĐIỂM
Tin nhắnSMS, MMS, Email, Push Email, Instant Messaging
Trình duyệtWAP 2.0/HTML (NetFront), RSS reader
JavaCó, MIDP 2.0
- Máy nghe nhạc MP3/AAC/MPEG4
- Nhận diện TrackID music
- Sửa hình/blogging
- Lịch tổ chức
- Ghi âm
- Quay số bằng giọng nói
PIN
Pin chuẩnPin chuẩn, Li-Ion 930 mAh (BST-38)
ChờLên đến 400 h (2G) / 360 h (3G)
Đàm thoạiLên đến 9 h (2G) / 4 h (3G)
THÔNG SỐ KHÁC
Ngôn ngữCó tiếng Việt, Tiếng Anh
Màu sắcSwift Black, Luscious Red
Chi tiết sản phẩm| Model | Sony Ericsson C902 |
|---|
| Bộ nhớ trong | Dưới 4GB |
|---|
| Mạng | GSM |
|---|
| Khe cắm sim | Single |
|---|
| Chống thấm nước | No |
|---|
| Kích thước màn hình (Inches) | 2 |
|---|
| hệ điều hành | Nokia OS 1.1.1 |
|---|
| RAM | No |
|---|
| Camera sau | 5MP |
|---|
| Camera trước | Không có camera trước |
|---|
| GPS | No |
|---|
| Bluetooth | Có |
|---|
| microUSB | Type-C |
|---|
| Pin (mAh) | 950 |
|---|
| Màu | Nhiều màu |
|---|
| Bảo hành (tháng) | 12 Tháng |
|---|