Viên hạ huyết áp Cardio
Quy cách đóng gói: Lọ 80 viên nén bao phim
Thành phần trong 4 viên nén:
Peptide đậu nành: 144mg
Chiết xuất tiêu lốt (Piper longum extra): 90mg
GABA: 50mg
Chiết xuất nhân sâm: 3,744mg
Tá dược : Crystalline cellulose, calcium stearate, silicon dioxide, dextrin, shellac, reduced
maltose starch syrup
Công dụng:
❖ Viên hạ huyết áp Cardio nhật bản Hỗ trợ hạ huyết áp, kiểm soát chỉ số huyết áp
❖ Viên hạ huyết áp Cardio nhật bản Hỗ trợ ngăn ngừa xơ vữa động mạch và hình thành cục máu đông
❖ Viên hạ huyết áp Cardio nhật bản Hỗ trợ ngăn ngừa các biến chứng tim mạch: Đột quỵ não, nhồi máu cơ tim, suy tim, suy
thận...
❖ Viên hạ huyết áp Cardio nhật bản Giúp giảm các triệu chứng khó chịu của tăng huyết áp như: Mất ngủ, đau đầu, ù tai, hoa
mắt, chóng mặt.
Đối tượng sử dụng:
❖ Viên hạ huyết áp Cardio nhật bản Dùng cho người bị cao huyết áp
❖ Viên hạ huyết áp Cardio nhật bản Dùng cho những người có nguy cơ cao huyết áp: Căng thẳng, Ít vận động, Béo phì, và
mắc một số bệnh mãn tính.
❖ Viên hạ huyết áp Cardio nhật bản Tăng cường sức khỏe tim mạch ở những người có tiền sử tai biến mạch máu não
Chống chỉ định:
• Người quá mẫn cảm với các thành phần trong chế phẩm (kể cả tá dược)
Liều dùng:
Ngày 2 viên x 2 lần trước hoặc sau ăn 30 phút.
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày hết hạn được in trên nhãn sản phẩm.
Bảo quản: Tránh nơi có nhiệt độ, độ ẩm cao, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời. Vui
lòng để trong phòng. Để xa tầm tay trẻ em
Xuất xứ: Nhật Bản
Nhà sản xuất: Hamakita Plant of Sumioka Foods Corporation
Địa chỉ: 5201-1, Hirakuchi, Hamakita-ku, Hamamatsu-shi, Shizuoka, Japan
LƯU Ý: SẢN PHẨM KHÔNG PHẢI LÀ THUỐC VÀ KHÔNG CÓ TÁC DỤNG THAY THẾ THUỐC CHỮA BỆNH.
Chi tiết sản phẩm| Chức năng bổ sung | Hỗ trợ bệnh tiểu đường, Tim mạch & huyết áp, Khả năng miễn dịch, Vitmin tổng hợp và khoáng chất |
|---|
| Loại dinh dưỡng | Alpha Lipoic Acid, amino axit, Antioxident, BCAA, crom |
|---|
| Lứa tuổi | Người lớn |
|---|
| Xuất xứ | Nhật Bản |
|---|
| Thể tích | 300ml |
|---|
| Trọng lượng | 300g |
|---|
| Tên tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Kiểu đóng gói | Hộp |
|---|
| Loại Da | Mọi loại da |
|---|
| Địa chỉ tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Giới tính | Unisex |
|---|
| Mẫu sản phẩm | Viên nang |
|---|