Xe máy Yamaha PG-1 - Chính hãng YAMAHA
* Quý khách trước khi đặt hàng vui lòng nhắn tin cho shop để được tư vấn . Xin cảm ơn
- Giá xe đã bao gồm thuế VAT (chưa bao gồm phí trước bạ và phí cấp biển số).
Lưu ý: Phí thanh toán online là : 5,21%. Khách hàng thanh toán khi nhận xe tại cửa hàng hoặc khi nhận xe tại nhà
* Video sản phẩm là bản độ tracker không phải nguyên mẫu
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Động cơ
Loại: 4 kỳ, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
Bố trí xi lanh: Xi lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC): 113.7 cm3
Đường kính và hành trình piston: 50.0 x 57.9 mm
Tỷ số nén: 9.3:1
Công suất tối đa: 6.6kW/ 7,000 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại: 9.5Nm/ 5,500 vòng/ phút
Hệ thống khởi động: Khởi động điện
Hệ thống bôi trơn: Cacte ướt
Dung tích dầu máy: 0.8 L
Dung tích bình xăng: 5.1 L
Bộ chế hòa khí: Phun xăng điện tử
Hệ thống đánh lửa: TCI (kỹ thuật số)
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp2.900 (58/20) / 3.077 (40/13)
Hệ thống ly hợp: Đa đĩa ly tâm tự động loại ướt
Tỷ số truyền động: 1: 2.833 (34/ 12)/ 2:1875 (30/ 16)/ 3: 1.353 (23/17)/ 4: 1.045 (23/ 22)
Điện áp ắc quy: 12V 3Ah (10HR)
Khung xe
Loại khung: Khung xương sống
Hệ thống giảm xóc trước: Phuộc ống lồng
Hệ thống giảm xóc sau: Giảm xóc tay đòn (hệ thống treo liên kết)
Phanh trước: Phanh đĩa trước/ Thuỷ lực
Phanh sau: Phanh tang trống/ Cơ khí
Lốp trước: 90/ 100-16M/ C 51P (lốp có săm)
Lốp sau: 90/ 100-16M/ C 51P (lốp có săm)
Đèn pha/Đèn báo rẽ (trước/sau)35W/ 10W
Kích thước
Kích thước: (dài x rộng x cao)1,980 mm x 805 mm x 1,050 mm
Độ cao yên xe: 795 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe: 1,280 mm
Trọng lượng ướt107 kg (Khối lượng bản thân)
Bảo hành
Thời gian bảo hành3 năm hoặc 30,000 km tuỳ theo điều kiện nào đến trước
Chi tiết sản phẩm| Loại xe máy | Hộp số tay |
|---|
| Dung tích xi lanh xe máy | 50 - 175 cc |
|---|