Đặc tính và công dụng
1. Tính năng ưu việt để hàn mọi vị trí.
2. Có thể dùng với phạm vi điện lưu lớn và điện lưu nhỏ. Hồ quang ổn định. Tia lửa bắn ra ít.
3. Dùng cho việc hàn kết cấu thép : cầu, kiến trúc, đóng tàu.
II. Thành phần hóa học (wt%)
CSiMnPS
0.0800.601.130.0100.011
III. Tính chất cơ học đặc trưng (wt%)
Tensile StrengthN/mm2(kgf/mm2)Yield StrengthN/mm2(kgf/mm2)Elongation%Charpy V-Notch
℃J(kgf-m)
545(55.6)480(49.0)29084(8.6)
-3061(6.2)
IV. Phạm vi điện lưu (AC or DC+)
Diameter (mm)0.80.91.01.21.61.6
AmpF50~18050~20080~250100~350250~500200~500
H-fillet50~10050~10050~12080~150100~180—
V-up50~10050~14070~16080~180——
V-down50~10050~20080~22080~240——
Đến với MÁY HÀN STORE➡ Bạn sẽ là THƯỢNG ĐẾ
Chân thành cảm ơn, chúc sức khỏe và thành công !
Chi tiết sản phẩm| Loại bảo hành | Không bảo hành |
|---|
| Bề mặt dụng cụ tích hợp | Kim loại |
|---|
| Loại máy hàn | MIG |
|---|
| Hạn bảo hành | Không bảo hành |
|---|
| Tên tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Địa chỉ tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Điện áp đầu vào | 0V |
|---|
| Công suất | 15 |
|---|