Thông số kỹ thuật chính
Insta360 ONE RS 1-Inch 360 Edition
Miệng vỏ: F2.2
Độ dài tiêu cự tương đương 35mm :6,52mm
Độ phân giải ảnh:6528×3264 (2: 1)
Độ phân giải video:
5888×2944 @ 30 khung hình / giây
6144×3072 @ 25/24 khung hình / giây
3840×1920 @ 30/25/24 khung hình / giây
3040×1520 @ 50 khung hình / giây
Định dạng ảnh: Kiểm tra
RAW (dng) (Tệp RAW yêu cầu phần mềm trên PC / Mac để xuất.)
Định dạng video· Insv (có thể xuất qua App hoặc Studio)
Chế độ ảnh: Tiêu chuẩn, HDR, Khoảng thời gian, Starlapse, Burst, PureShot
Chế độ video: Video tiêu chuẩn, Timelapse, TimeShift, Ghi vòng lặpCấu hình màuChuẩn, Sống động, LOG
Trọng lượng:239g
Kích thước: (Rộng x Cao x Dày)53,2×49,5×129,3mm
Thời gian chạy: 62 phút * Thử nghiệm trong môi trường phòng thí nghiệm ở chế độ 6K @ 30fps
Tốc độ bit tối đa của video: 120 Mbps
Con quay hồi chuyển: Con quay hồi chuyển 6 trục
Các thiết bị tương thích Thiết bị iOS:
Tương thích với các thiết bị di động iOS có chip A11 trở lên và phiên bản iOS 11.0 trở lên, bao gồm iPhone SE 2, iPhone 8, iPhone 8 Plus, iPhone XR, iPhone XS, iPhone XS Max, iPhone X, iPhone 11, iPhone 11 Pro, iPhone 11 Pro Max, iPhone 12, iPhone 12 Pro, iPhone 12 Pro Max, iPhone 12 mini, iPhone 13, iPhone 13 Pro, iPhone 13 Pro Max, iPhone 13 mini, iPad Air (2020), iPad Pro và các mẫu iPad mới hơn.
Thiết bị Android:
Tương thích với các thiết bị di động Android đáp ứng các khả năng sau, bao gồm:
• Các thiết bị Android có chip Kirin 980 trở lên, bao gồm Huawei Mate 20, P30 hoặc các mẫu mới hơn.
• Thiết bị Android có chip Snapdragon 845 trở lên, bao gồm Samsung Galaxy S9, Xiaomi Mi 8 hoặc các mẫu mới hơn.
• Thiết bị Android có chip Exynos 9810 trở lên, bao gồm Samsung Galaxy S9, S9 +, Note9 và các mẫu mới hơn.
• Các thiết bị Android có chip Tensor, bao gồm cả Google Pixel 6.
* Các thiết bị không đáp ứng các yêu cầu trên vẫn có thể sử dụng ứng dụng để điều khiển máy ảnh, tuy nhiên, hiệu suất của một số tính năng chuyên sâu về bộ xử lý và hỗ trợ bởi AI có thể chưa tối ưu.
Live streaming360 Live, Reframe Live (người phát trực tiếp đặt một góc nhìn cố định)
Giá trị phơi bày± 4EV
Dải ISO Ảnh: 100-3200
Video: 100-3200
Tốc độ màn trập:
Ảnh 1/8000 – 120s
Video: 1/8000 – đến giới hạn khung hình mỗi giây
Cân bằng trắng: 2000 nghìn-10000 nghìn
Chế độ âm thanh:
Giảm gió
· Âm thanh nổi
Định dạng âm thanh: 48 kHz, AAC
Bluetooth: BLE5.0
Wifi: 5 GHz, 802.11ac (Phạm vi tiêu chuẩn khoảng 20 mét, tốc độ truyền tối đa 20MB / s)
Thẻ micro SD: Nên sử dụng thẻ microSD định dạng exFAT với giao diện bus UHS-I và xếp hạng Video Speed Class V30 (chính xác là loại này, không cao hơn hoặc thấp hơn) với bộ nhớ tối đa 1TB.
Dung lượng pin: 1350mAh
Phương thức sạc: USB loại C
Thời gian sạc90 phút (tắt nguồn)
Nhiệt độ hoạt động-4 ° F đến 104 ° F (-20 ℃ đến 40 ℃)
Chi tiết sản phẩm| Chống nước | Không |
|---|
| Bộ sản phẩm | Có |
|---|
| Loại pin | Khác |
|---|
| Trọng lượng | 300g |
|---|
| Độ phân giải quay video | 6K |
|---|