I) QUÀ TẶNG KHI MUA XE:
🎁 Mũ bảo hiểm + móc chìa khóa
🎁 Voucher tặng dầu miễn phí cho xe BDTB
🎁 Thẻ thay dầu miễn phí lần đầu
🎁 Tặng lần 7,8 dịch vụ KTĐK thêm 1 năm.
🎁 Tặng thêm 01 năm bảo hành
II) QUY ĐỊNH MUA HÀNG - GIAO NHẬN:
NHẰM TRÁNH VIỆC MUA BÁN SANG TAY, MẤT QUYỀN LỢI KHÁCH HÀNG, SHOP CHỈ BÁN XE KHI KHÁCH HÀNG ĐỂ SHOP LÀM GIẤY TỜ (KÊNH SHOPEE)
a.Quy trình mua qua Shopee: Đặt hàng→Xác nhận lại đặt hàng( kiểm tra tồn kho)→Khách hàng thanh toán→Khách hàng đến HEAD làm thủ tục giấy tờ xe →Khách hàng nhận xe!
- Ngày nhận xe sẽ là N+2 (N là ngày đã thanh toán thành công trên Shopee) không kể T7,CN, Lễ Tết
- HEAD chỉ giữ xe cho khách đã thanh toán trên Shopee trong vòng 7 ngày, quá 7 ngày quy định ko đến nhận xe thì coi như sẽ hủy đơn hàng đó và hoàn lại tiền.
b.Quy định về giá bán: Phí trước bạ và biển số ở mỗi địa phương là khác nhau, vì vậy các sản phẩm xe được đăng tải sẽ là:
- Giá sản phẩm được đăng bán là giá tại cửa hàng
- Đã bao gồm thuế VAT
- Chưa bao gồm chi phí lưu hành xe như: thuế trước bạ và các chi phí làm biển
c.Địa điểm giao xe: TX. Quảng Yên, Quảng Ninh (ĐT: 0333285628)
d.Quy định đổi trả sản phẩm: Xe máy là một loại hình sản phẩm kinh doanh có đặc thù riêng, do đó, khi quý khách hàng đặt mua xe bắt buộc phải nắm rõ các quy định dưới đây:
- Quý khách hàng vui lòng kiểm tra kỹ sản phẩm trước khi nhận xe, HEAD không chịu trách nhiệm khi có bất kỳ lỗi xảy ra do sự chủ quan trong quá trình kiểm tra-giao nhận sản phẩm.
- Sản phẩm đã thanh toán sẽ không được đổi trả
III) MÔ TẢ SẢN PHẨM
Khối lượng bản thân
Air Blade 125cc: 111kg
Air Blade 150cc: 113kg
Dài x Rộng x Cao
Air Blade 125cc: 1.870mm x 687mm x 1.091mm
Air Blade 150cc: 1.870mm x 686mm x 1.112mm
Khoảng cách trục bánh xe
1.286 mm
Độ cao yên
Air Blade 125cc: 774mm
Air Blade 150cc: 775mm
Khoảng sáng gầm xe
125 mm
Dung tích bình xăng
4,4 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau
Air Blade 125cc:
Trước: 80/90-14M/C 40P - Không săm
Sau: 90/90-14M/C 46P - Không săm
Air Blade 150cc:
Trước: 90/80-14M/C 43P - Không săm
Sau : 100/80 -14M/C 48P - Không săm
Phuộc trước
Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau
Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ
Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích xy-lanh
Air Blade 125cc: 124,9cm3
Air Blade 150cc: 149,3cm3
Đường kính x hành trình pít-tông
Air Blade 125cc: 52,4mm x 57,9mm
Air Blade 150cc: 57,3mm x 57,9mm
Tỷ số nén
Air Blade 125cc: 11,0:1
Air Blade 150cc: 10,6:1
Công suất tối đa
Air Blade 125cc: 8,4kW/8.500 vòng/phút
Air Blade 150cc: 9,6kW/8.500 vòng/phút
Mô-men cực đại
Air Blade 125cc: 11,68 N.m/5.000 vòng/phút
Air Blade 150cc: 13,3 N.m/5.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy
0,8 lít khi thay dầu
0,9 lít khi rã máy
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)
Air Blade 125cc: 1,99 lít/100km
Air Blade 150cc: 2,17 lít/100km
Loại truyền động
Cơ khí, truyền động bằng đai
Hệ thống khởi động
Điện
Chi tiết sản phẩm| Dung tích xi lanh xe máy | 50 - 175 cc |
|---|