Sắt ống FERRIC IP, bổ sung sắt trẻ nhỏ và người lớn, phụ nữ mang thai dạng nước, không táo, vị dễ uống - 20 ống/hộp
1. THÀNH PHẦN Sắt ống FERRIC IP
Sắt (III) hydroxid polymaltose (Sắt: 15mg): 50mg, Vitamin PP (Niacinamid): 5mg, Vitamin B1 (Thiamin mononitrat): 1mg, Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid): 1mg, Vitamin B9 (acid folic): 200mcg, Oraffi P95 ( chất xơ hoà tan) (Oligofructose): 50mg.
2. CÔNG DỤNG Sắt ống FERRIC IP
Bổ sung sắt cho cơ thể, hỗ trợ tạo máu, giảm thiểu máu do thiếu sắt
3. ĐỐI TƯỢNG SỬ DỤNG Sắt ống FERRIC IP
•Người thiếu máu do thiếu sắt
•Phụ nữ có thai, cho con bú, trẻ em thiếu máu do thiếu sắt
4 CÁCH DÙNG Sắt ống FERRIC IP
•Trẻ em từ 2-5 tuổi: Uống 5ml/ngày
•Trẻ em từ 6-9 tuổi: uống 5ml/lần, ngày 2 lần
•Trẻ em trên 10 tuổi và người lớn: Uống 5ml/lần, ngày 3 lần
•Uống 1 giờ trước bữa ăn
•Trẻ dưới 2 tuổi: Hỏi ý kiến thầy thuốc trước khi sử dụng
•Bẻ ống nhựa và uống trực tiếp dung dịch trong ống, có thể pha loãng với nước hoặc uống sữa sau khi sử dụng
5. BẢO QUẢN Sắt ống FERRIC IP-
Nhiệt độ dưới 30oC, tránh ánh nắng trực tiếp
Để xa tầm tay trẻ em. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
5. QUY CÁCH: Hộp 4 vỉ x 5 ống 5ml
6. HẠN DÙNG: 24 tháng kể từ ngày sản xuất
Chú ý: Sản phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh
Không sử dụng cho ngời mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của sản phẩm
Chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm:
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI NUTRI MIỀN NAM
Địa chỉ: Tầng 2, Chung cư Kim Tân Hải, 27 Trường Chinh, Phường Tân Thới Nhất, Quận 12, TP.Hồ Chí Minh
SẢN XUÁT TẠI:
Công ty TNHH MEDIPHAR USA
Địa chỉ: Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hoà Hạ, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An
------------------------------------------
ZKIDPHARMA - Tốt Từ Tâm
Địa chỉ: LP20, ngõ 219 Trung Kính, Yên Hoà. Cầu Giấy, Hà Nội
#sat #treem #nguoilon #phunucothai #thieusat #taomau #nguoithieusat
Chi tiết sản phẩm| Xuất xứ | Việt Nam |
|---|
| Thể tích | 100ml |
|---|
| Trọng lượng | 100g |
|---|
| Kiểu đóng gói | Hộp |
|---|
| Giới tính | Unisex |
|---|
| Hạn sử dụng | 24 tháng |
|---|
| Mẫu sản phẩm | Dung dịch |
|---|
| Loại dinh dưỡng | Sắt |
|---|
| Chức năng bổ sung | Bổ sung sắt |
|---|
| Thành phần | Sắt |
|---|
| Ngày sản xuất | 1617382800 |
|---|