∆ Thành phần
Protein thủy phân từ nhộng tằm..............80mg
Thymomoduline........................................80mg
Chiết xuất nấm đầu khỉ............................80mg
Chiết xuất tỏi đen 1 nhánh lên mầm......80mg
Chiết xuất quả anh đào chua ..................80mg
Chiết xuất gạo đỏ......................................80mg
L-lysine HCL..............................................80mg
Taurine......................................................35mg
Vitamin C.................................................35mg
IgG(sữa non)...........................................35mg
Chiết xuất men bia................................20mg
Kẽm gluconate.....................................10mg
Vitamin B1............................................2mg
Vitamin B2..........................................1mg
Vitamin B6..........................................1mg
Selen từ nấm men.............................20mcg
Enzyme protease..............................30UI
Enzyme amylase...............................30UI
phụ liệu:mật ong, đường mía..... vừa đủ 1 ống
∆ Công dụng
+Bổ sung acid amin,kẽm, vitamin và enzym tiêu hóa cho cơ thể,giúp bồi bổ sức khỏe
+Hỗ trợ tăng cường tiêu hóa,giúp ăn ngon
+Nâng cao sức đề kháng
∆ Đối tượng sử dụng
+Trẻ em kém hấp thu,gầy yếu,ngủ kém,suy dinh dưỡng
+Trẻ em tiêu hóa kém, sức đề kháng yếu kém
∆ Cách dùng
Trẻ em từ 0-24 tháng tuổi:ngày uống 5ml/lần×2 lần/ngày sau ăn
Trẻ em trên 2-9 tuổi:ngày uống 1-2 lần mỗi lần 10ml sau ăn
trẻ em trên 9 tuổi ngày uống 2 lần mỗi lần 10ml
Thực phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh
SỐ ĐKSP:9607/2020/ĐKSP
LSX:012020
NSX:5/11/2020
HSD:5/11/2023
Chi tiết sản phẩm| Thể tích | 10ml |
|---|
| Loại dinh dưỡng | canxi, DHA, Axít folic, vitamin B, Vitamin D |
|---|
| Kiểu đóng gói | Hộp |
|---|
| Xuất xứ | Việt Nam |
|---|
| Hương vị | Khác |
|---|
| Trọng lượng | 100g |
|---|
| Mẫu sản phẩm | Siro |
|---|
| Độ tuổi khuyến nghị | Trên 6 tháng tuổi |
|---|
| Hạn sử dụng | 36 tháng |
|---|
| Ngày hết hạn | 1692464400 |
|---|
| Thành Phần Hoạt Tính | Kẽm, Vitamin c, Vitamin B, Thymomodulin |
|---|