LƯU Ý: Ổ M.2 NVMe THÌ PHẢI DÙNG BOX NVMe, Ổ M.2 SATA PHẢI DÙNG BOX M.2 SATA. Ổ NVMe KEY M KHI LẬT NGƯỢC LẠI RẤT DỄ NHẦM LÀ LẮP VỪA BOX M.2 SATA NHƯNG KHÔNG PHẢI. ĐỂ DỄ HÌNH DUNG THÌ KHI LẮP Ổ, PHẦN CHIP NHỚ LUÔN LUÔN PHẢI HƯỚNG LÊN TRÊN. NẾU CỐ TÌNH LẬT NGƯỢC VÀ LẮP Ổ NVMe VÀO BOX M.2 SATA THÌ SẼ CHÁY Ổ HOẶC/VÀ BOX
Thiết kế gọn nhẹ
Cổng type-C (mặc định chưa có cáp, thêm cáp A-C 30cm +25k)
Kết nối USB3.1 Gen2 10Gbps, tốc độ đọc ghi max: 450MB/s (M.2 SATA), 900MB/s (NVMe)
Tương thích ngược với USB3.1 Gen1 và USB2.0 (tốc dộ giảm còn 450MB/s và 40MB/s)
Dùng test nhanh ổ M.2 mà không cần tháo lắp nhiều, hoặc dùng thay cho box bị hỏng mạch (nếu lắp vừa với vỏ)
Phụ kiện đi kèm: chốt giữ ổ M.2
Chi tiết sản phẩm| Hạn bảo hành | 3 tháng |
|---|
| Loại bảo hành | Bảo hành nhà cung cấp |
|---|
| Tên tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Địa chỉ tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Kích thước vỏ ổ cứng | 0inches |
|---|
| Kích thước (dài x rộng x cao) | 100x24x4mm |
|---|