1. Thông tin sản phẩm Natri Molipdate (Sodium Molipden Na₂MoO₄·2H₂O)
- Công thức hóa học: Na₂MoO₄·2H₂O
- Hàm lượng Mo: 39%
- Ngoại quan: Bột tinh thể màu trắng
- Độ hòa tan: tan được hoàn toàn trong nước
- Nhiệt độ bảo quản thích hợp nhất: 10-25 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp.
- Natri molipđat được tổng hợp trước tiên bằng phương pháp hiđrat hoá. Một cách khác thuận tiện hơn được tiến hành bằng cách hoà tan MoO3 vào natri hiđroxit ở 50–70 °C và làm kết tinh sản phẩm thu được. Muối khan được tạo thành khi nung nóng lên nhiệt độ 100 °C.
MoO3 + 2 NaOH → Na2MoO4·2H2O
2. Tác dụng của Molipen đối với cây trồng
- Trong nông nghiệp:
+ Là sản phẩm dùng làm phân bón cung cấp và bổ sung Mo cho cây trồng.
+ Molipden (Mo) có vai trò tích cực trong việc làm tăng khả năng quang hợp của cây. Mo rất cần cho tổng hợp vitamin C trong cây.
+ Là sản phẩm dễ tan, cây trồng dễ hấp thụ, đóng vai trò quan trọng trong dinh dưỡng cho cây trồng.
+ Molipden (Mo) giúp tăng quá trình chuyển hóa gluxit, tạo nhánh, tạo rễ và làm tăng khả năng chống chịu của cây.
+ Mo có tác dụng làm tăng hiệu quả sử dụng lân của cây và phát huy tác dụng tích cực của các loại phân lân.
+ Mo giúp cây hấp thụ được nhiều N và giúp cho quá trình cố định N. Mo rất cần cho vi sinh vật cố định đạm cộng sinh ở rễ cây và giúp cho sự phát triển nhiều nốt sần ở rễ cây họ đậu.
- Trong công nghiệp: được sử dụng như chất chóng ăn mòn, ngành sx mực in, mạ điện.
Hướng dẫn sử dụng Natri Molipdate (Sodium Molipden Na₂MoO₄·2H₂O)
- Có thể sử dụng để xử lý hạt giống.
- Dùng để phun lên lá với nồng độ 25 - 70ppm tương đương với 2.5 - 7g/100 lít nước.
- Khi dùng để bón vào đất, cần đảm bảo lượng phân dưới 0,2mg/kg đất.
Phân này có thể dùng cho nhiều loại cây trồng khác nhau: bông, cây họ đậu, rau...
Trong trường hợp đất chua, Mo làm tăng hiệu quả của việc bón vôi và lân.
Chi tiết sản phẩm| Tên tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Loại phân bón | Tổng hợp |
|---|
| Địa chỉ tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Loại bảo hành | Bảo hành nhà cung cấp |
|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|
| Ngày sản xuất | 1679072400 |
|---|