Xi lanh khí nén SDA 25

Xi lanh khí nén SDA 25

99,000₫

Freeship
Nhận hàng thanh toán
Đổi trả dễ dàng
Còn hàng 
TP. Hồ Chí Minh
Shopee.vn
B: Nguyên Lý Hoạt Động Của Xi Lanh Khí Nén compac

2: Xi lanh hai chiều - tác động kép :

Là xi lanh có hai cổng không khí ở hai đầu xi lanh .

Xi lanh đẩy ra khi cấp khí vào cổng đuôi của xi lanh ( cổng đầu không cấp và xả ra môi trường thông qua van khí điều khiển ).

Xi lanh đi về khi cấp khí vào cổng đầu xi lanh ( cổng đuôi không cấp và xả ra môi trường thông qua van khí điều khiển )

C : Công Thức Tính Lực Đẩy- Lực Kéo Của Xi Lanh

Để Tính được lực đẩy - lực kéo của xi lanh ta phải xác định được các thông số sau đây : Đường kính piston và Đường kính ty xi lanh

Có 2 cách xác định : Thông qua Modem xi lanh và catolog - Hoặc Tiến hành đo và đối chiếu qua catolog

* Modem xi lanh : VD TGN 20 x 50-S

_TGN là kĩ hiệu của nhà sản xuất khí nén STNC dành cho xi lanh khí nén compac

_20 là đường kính piston

_50mm là hành trình xi lanh đi ra

_S là kí hiệu cho xi lanh có từ


*Công thức

1: Lực đẩy xi lanh Fđẩy = P x A Với A = (3.14x D x D) : 4

Trong đó : Fđẩy đơn vị KG

: P là áp suất sử dụng kg\cm3

: A là tiết diện của xi lanh

: D là đường kính xi lanh (cm)

Ví dụ 1 : xi lanh TGN 20 x50-S sử dụng áp 6 KG/cm3 thì lực đẩy F = ??

Vì xi lanh có đường kính 20mm Nên Phải đổi sang cm là D = 2cm

A =( 3.14 x 2 x 2 ) : 4 = 3.14

Vậy với P = 6 thì Fđẩy 20 = Px A = 6 x 3.14 = 18.84 KG

Vậy với P = 8 thì xi lanh phi 20 có lực đẩy là : Fđẩy 20 = 8 x 3.14 = 25,12 KG

Ta thấy A của xi lanh 20 không thay đổi A20 = 3.14

Nên : Fđẩy 20 = P x 3.14

Tương Tự Ta Có : A40 =( 3.14 x 4 x 4 ) : 4 = 12.56

: A50 = ( 3.14 x 5 x 5 ) : 4= 19.625

: A100 = ( 3.14 x 10 x 10 ) : 4= 78.5

: A125 = ( 3.14 x 12.5 x 12.5 ) : 4= 122.6

: A160 = ( 3.14 x 16 x 16 ) : 4= 200.96

: A200 = ( 3.14 x 20 x 20 ) : 4 = 314

2: Lực Kéo xi lanh

Fkéo = P x A’ Với A’ = 3,14 x ( DxD - d x d ) : 4

Trong đó d là đường kính ti của xi lanh

Ví dụ 2: xi lanh TGA 20 x50-S có đường kính ti là 8. Áp suất là 6 kg thì lực kéo = ?????

Đổi 20mm = 2cm 8mm = 0.8cm

Ta có A’20 = 3.14 x (2x2 - 0.8x0.8 ) : 4 = 2.637

Vậy Fkéo = P x A’ = 6 x 2.63 = 15.78 KG

D : Cách Lựa Chọn xi lanh để Thay Thế - Lắp Mới phù hợp nhất
CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ GIẢI PHÁP ATS VINA

Liên hệ để nhận giá ưu đãi và hỗ trợ kỷ thuật:

LH: 094.788.1820( zalo, viber).

mohinhbangtai@gmail.com

WEB: http://dailythuyluckhinen.com/
≥ Tìm giá tốt
ĐẾN NƠI BÁN