JBL C200SI Hàng chính hãng Tai nghe âm bass dây cắm 3.5mm
Mô tả:
JBL c200si mới là tai nghe nhét tai siêu nhẹ, năng động. Trình điều khiển 9mm mạnh mẽ của nó mang đến khả năng phản hồi âm trầm cảm giác và chất lượng âm thanh huyền thoại mà bạn mong đợi từ JBL. Chúng nhẹ như lông vũ cho sự thoải mái cả ngày trong khi vẫn có phong cách và độ bền cao, nhờ lớp phủ phun kim loại trên vỏ tai. Micrô nội tuyến với điều khiển từ xa đa năng cho phép bạn nói chuyện và quản lý cuộc gọi trên thiết bị Android và IOS.
Các tính năng:
-Được cung cấp bởi trình điều khiển 9mm lớn với hiệu suất âm trầm mạnh mẽ hơn.
-JBL chữ ký âm thanh. Âm thanh JBL vượt trội, với âm trầm bạn có thể cảm nhận.
-Trọng lượng nhẹ và thoải mái. 3 kích cỡ khuyên tai cho phép bạn chọn một kích cỡ
-Kết thúc phun kim loại trên vỏ tai.
-Điều khiển từ xa đa năng bằng mic để trả lời và quản lý cuộc gọi của bạn một cách dễ dàng.
-Hoạt động với thiết bị Android và IOS.
Nói chung Thông Số Kỹ Thuật
Kích thước Driver: 9mm
Dải tần số: 20-20kHz
Trở kháng: 16 ± 3.2 ohms
Độ nhạy của trình điều khiển: 100 ± 3dBSPL, 1mW
SPL tối đa: 5mW
Công suất đầu vào định mức: 3mW
Chiều dài cáp: 1.2m
Phích cắm: 3.5mm
Lưu ý:
* Không có nút âm lượng, chức năng gọi điện thoại/nghe nhạc áp dụng cho các bộ phận của hệ thống Android/iOS.
* Màu vật phẩm có thể hiển thị quang sai nhẹ do ánh sáng chụp và màn hình hiển thị khác nhau.
Chi tiết sản phẩm| Kiểu kết nối | Có dây |
|---|
| Các loại tai nghe | Nhét tai |
|---|
| Game chuyên dụng | Có |
|---|
| Thiết bị âm thanh tương thích | máy quay/chụp ảnh, điện thoại di động, xe máy, khác, PC & Laptop |
|---|
| Tần số tối đa | 20000Hz |
|---|
| Tần số tối thiểu | 50Hz |
|---|
| Độ nhạy | 86dB |
|---|
| Thể thao chuyên dụng | Có |
|---|
| Loại phụ kiện headphone | Nút tai nghe thay thế |
|---|
| Tính năng các loại tai nghe | Tích hợp micro, Cản tiếng ồn, Chống ồn, Chống mồ hôi, Điều chỉnh âm lượng |
|---|
| Kiểu kết nối headphone | Cổng kết nối phụ/Jack cắm headphone |
|---|
| Hạn bảo hành | Không bảo hành |
|---|
| Loại bảo hành | Không bảo hành |
|---|
| Địa chỉ tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Tên tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|