Biểu đồ kích thước :
35 = chiều dài chân 22,5cm ( chiều dài chân trần)
36 = Chiều dài chân 23cm
37 = chiều dài chân 23,5cm
38 = chiều dài chân 24cm
39 = chiều dài chân 24,5cm
40 = chiều dài chân 25cm
41 = Chiều dài chân 25,5cm
42 = Chiều dài chân 26cm
43 = Chiều dài chân 26,5cm
44 = Chiều dài chân 27cm
45 = chiều dài chân 27,5cm
46 = chiều dài chân 28cm
47 = chiều dài chân 28,5cm
48 = chiều dài chân 29cm
功 能 透 气
“ 纯 色
风 格 青 春 潮流
流 素 面
适 用季 节 夏季
场合 日常
鞋 跟
鞋 底 质 橡胶
鞋 制作工艺 胶 粘
款 式 一字 拖
鞋 面 材质 塑胶
Chi tiết sản phẩm| Chất liệu | Cao su |
|---|
| Kiểu giày | Dép quai ngang |
|---|
| Giày đi bộ | Không |
|---|