Viên Uống Rubi GSV - Viên Uống Bổ Sung Vitamin, Đẹp Da, Mờ Nám, Chống Lão Hoá, Giảm Nhờn, Giúp Da Mịn Màng
1.Thành phần rubi gsv
- L-Cystine, Dầu gấc, Vitamin E, Vitamin C, Kẽm gluconat
- Phụ liệu: dầu đậu nành, sáp ong trắng, lecithin, gelatin, nipazin, nipazol, erythrosin, erythrosin, sunset yellow, chocolate brown HT vừa đủ 1 viên.
2.Công dụng
- Hỗ trợ bổ sung vitamin và dưỡng chất cho da.
- Hỗ trợ chống oxy hóa, giảm lão hóa, giảm tiết nhờn trên da.
- Hỗ trợ quá trình tái tạo da, giúp da sáng hồng, mịn màng, săn chắc, khỏe mạnh.
3.Đối tượng sử dụng
- Người bị sạm da, nám da, tàn nhang, da nhăn nheo thô ráp, tiết nhiều bã nhờn, da bị mụn trứng cá.
- Người bị lão hóa da do tác động của môi trường hoặc sử dụng hóa mỹ phẩm gây tổn thương da.
4.Hướng dẫn sử dụng
- Uống 1 viên/ lần x 2 lần/ ngày.
- Nên uống ngay sau bữa ăn sáng và bữa ăn chiều.
- Nên uống đều đặn từ 45 ngày đến 60 ngày để có hiệu quả tối ưu.
5.Xuất sứ và cách bảo quản
- Xuất sứ : Việt Nam
- Bảo quản : Để nơi khô mát, dưới 30 độ C, tránh ánh sáng trực tiếp, để xa tầm tay trẻ em
*Sản phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh*
* Chính sách bảo hành:
- Đảm bảo chính hãng 100%
- Được tư vấn tận tình, chu đáo, đặt khách hàng lên trên hết
- Đổi 1-1 nếu lỗi do nhà sản xuất
#Rubigsv
#Vitamin
#Giảmlãohoá
#ChốngOxyhoá
#Giảmnhờn
#mịnmàng
#Sănchắc
#Khoẻmạnh
Chi tiết sản phẩm| Xuất xứ | Việt Nam |
|---|
| Chức năng làm đẹp | Chống lão hóa |
|---|
| Chức năng làm đẹp | Làm trắng |
|---|
| Kiểu đóng gói | Hộp |
|---|
| Loại Da | Mọi loại da |
|---|
| Loại Da | Dầu |
|---|
| Loại Da | Nhạy cảm |
|---|
| Loại Da | Khô |
|---|
| Loại Da | Bình thường |
|---|
| Giới tính | Unisex |
|---|
| Mẫu sản phẩm | Viên nang |
|---|
| Hạn sử dụng | 36 tháng |
|---|
| Thành Phần Hoạt Tính | Kẽm gluconat |
|---|
| Thành Phần Hoạt Tính | dầu gấc |
|---|
| Thành Phần Hoạt Tính | vitamin E |
|---|
| Thành Phần Hoạt Tính | vitamin C |
|---|
| Thành Phần Hoạt Tính | L-cystein |
|---|
| Chức năng làm đẹp | Giảm nám |
|---|
| Chức năng làm đẹp | Giảm tiết nhờn |
|---|
| Chức năng làm đẹp | Chống oxy hoá |
|---|