Bảng so sánh kích thước / chỉ để tham khảo
Eur35 = chiều dài chân phù hợp ≈ 22.0 CM
Eur36 = chiều dài chân phù hợp ≈ 22,5 CM
Eur37 = chiều dài chân phù hợp ≈ 23.0 CM
Eur38 = chiều dài chân phù hợp ≈ 23,5 CM
Eur39 = chiều dài chân phù hợp ≈ 24,5 CM
Eur40 = chiều dài chân phù hợp ≈ 25.0CM
Eur41 = chiều dài chân phù hợp ≈ 25,5 CM
Eur42 = chiều dài chân phù hợp ≈ 26,5 CM
Eur43 = chiều dài chân phù hợp ≈ 27.0 CM
Eur44 = chiều dài chân phù hợp ≈ 28.0 CM
Eur45 = chiều dài chân phù hợp ≈ 28,5 CM
Eur46 = chiều dài chân phù hợp ≈ 29.0 CM
Eur47 = chiều dài chân phù hợp ≈ 29,5 CM
Eur48 = chiều dài chân phù hợp ≈ 30,5 CM
Eur49 = chiều dài chân phù hợp ≈ 31.0 CM
Eur50 = chiều dài chân phù hợp ≈ 31,5 CM
Chi tiết sản phẩm| Chiều rộng phù hợp | Có |
|---|
| Loại Khóa | Khóa dây |
|---|
| Loại da | Da Trâu |
|---|
| Da ngoài | Bóng |
|---|
| Xuất xứ | Trung Quốc |
|---|