CPU AMD Ryzen 7 2700X 8C/16T, 3.7 GHz cũ.
CPU AMD Ryzen 7 là dòng sản phẩm được ra đời nhằm phục vụ cho những người cần một hệ thống mạnh mẽ dùng trong công việc biên tập video kết xuất đồ họa phim ảnh và thậm chí đáp ứng được nhu cầu chơi game chuẩn 4K với đồ họa chất lượng cao.
Lấy ví dụ như bộ vi xử lý AMD Ryzen 7 2700X mới có 8 nhân/16 luồng tương tự như trên 2700 và mức tiêu thụ điện năng (TDP) chỉ 65W hứa hẹn sẽ đem lại trải nghiệm mượt mà ở bất kì tác vụ nào. Đây cũng sẽ là con át chủ bài của AMD trong cuộc chiến vi xử lý tầm trung. Ryzen 7 3700X có mức xung nhịp mặc định là 3,6GHz, và có thể tăng tốc lên 4,4GHz khi cần. Thông số này cao hơn một chút so với 3,7GHz và 4,3GHz trên Ryzen 7 2700X. Mặc dù chỉ nhỉnh hơn 0,1GHz so với người tiền nhiệm, nhưng tiến trình 7nm đã giúp tăng tốc hiệu năng xử lý đơn nhân so với tiến trình 12nm rất nhiều khi so cùng mức xung nhịp.
Hay như Ryzen 7 2700X, CPU AMD mới nhất này với với 8 core loại 16 thread nên có mức xung cơ bản là khoảng 3.7GHz, với mức xung này này CPU Ryzen 7 ngang bằng với con chíp xử lý Intel core i7 8700k. Mức xung cực đại của Ryzen 7 có thể lên đến 4.3 GHz. Nếu so với phiên bản cũ hơn là 1700x thì mức xung này đã được tăng lên rất đáng kể.
CPU AMD RYZEN 7 2700X (3.7GHz Up to 4.3GHz, AM4, 8 Cores 16 Threads).
Socket: AM4 , AMD Ryzen thế hệ thứ 2
Tốc độ xử lý: 3.7 GHz – 4.3 GHz ( 8 nhân, 16 luồng)
Bộ nhớ đệm: 20MB
Điện áp tiêu thụ tối đa: 105W,
Giới thiệu CPU AMD Ryzen 7 2700X
Bộ vi xử lý/ CPU AMD Ryzen 7 2700X (3.7/4.3 GHz) là một sản phẩm thành công của AMD với nhân đồ họa Vega tích hợp, hướng tới đối tượng khách hàng game thủ chủ yếu chơi game online và một vài game eSport có thể tiết kiệm được khá nhiều chi phí cho chiếc PC của bản thân.
So sánh hiệu năng Ryzen 7 2700X và intel core i7 8700K
Giống nhau
Chiếc Ryzen 7 2700X chúng ta đang có ở đây có mức xung nhịp cơ bản gần như tương đồng với Intel Core i7- 8700k là 3.7GHz.
Khác nhau
Xung boost
Tuy nhiên thì sự khác nhau lớn nhất về tốc độ lại nằm ở 2 yếu tố là xung boost và số nhân số luồng. Với i7-8700k thì xung boost lại vượt trội hơn hẳn là 4.7GHz và với khả năng ép xung của mình thì việc lên được 5 hay 5.2GHz sẽ tùy thuộc vào sức mạnh của tản nhiệt và độ bền của mainboard, điều này là tất nhiên với những ai có nhu cầu OC.
Số nhân, số luồng
Đây đúng là một bài toán về hiệu năng đơn nhân nếu so sánh với mức xung boost chỉ khiêm tốn ở 4.3GHz của Ryzen 7 2700X. Thế nhưng với 8 nhân và 16 luồng xử lý thì 2700X chắc chắn sẽ làm cho i7-8700K mệt mỏi ở những tác vụ đa nhân.
Cache
Ngoài ra thì lượng cache có trên Ryzen 7 2700X là 20MB lớn hơn 12MB trên I7 8700K cũng là một chút khác biệt khiến cho 2700X trên lý thuyết, sẽ được đánh giá cao hơn là i7-8700k trong cùng tầm giá.
Tản nhiệt
Với những CPU thuộc phân khúc cao cấp như i7-8700K hay 1700X, 1800X và 2700X thì bên cạnh một sức mạnh vượt trội thì khả năng phát sinh nhiệt của nó cũng là một vấn đề đáng lưu tâm. Đó chính là lý do tại sao chúng ta không hề thấy c
Chi tiết sản phẩm| Loại ổ cắm CPU | Ổ cắm AM4 |
|---|
| Số lõi | Lõi tám |
|---|
| Bộ xử lý | AMD Ryzen 7 |
|---|
| Tần số CPU | 3.7Ghz |
|---|