Thành phần
Cho 5 ml hỗn dịch uống
Hoạt chất: I bu pro fen 100 mg
Tá dược: Sucrose, sorbitol 70%, natri carboxymethylcellulose, HPMC 615, cremophor RH 40, acid citric, sucralose, natri benzoat, màu erythrosin, tween 80, hương dâu, nước tinh khiết vừa đủ 5 ml.
Công dụng
G i ả m đ a u, h ạ s ố t cho trẻ
Cách dùng: ĐỐI VỚI QUY CÁCH ỐNG
Đối với trẻ em cân nặng 5 kg trở lên: 20 mg/kg trọng lượng cơ thể/ngày, chia 3 lần trong ngày.
Trẻ sơ sinh 3 - 6 tháng nặng hơn 5 kg: Liều 1/4 ống/lần x 3 lần/ngày.
Trẻ sơ sinh 6-12 tháng: Liều 1/4 ống/lần x 3 - 4 lần/ngày.
Trẻ em 1 - 3 tuổi: Liều 1/2 ống/lần x 3 lần/ngày.
Trẻ em 4 - 6 tuổi: Liều 3/4 ống/lần x 3 lần/ngày.
Trẻ em 7 - 9 tuổi: Liều 1 ống/lần x 3 lần/ngày.
Đối với quy cách chai:
Đối với trẻ em cân nặng 5 kg trở lên: 20 mg/kg trọng lượng cơ thể/ngày, chia 3 lần trong ngày.
Trẻ sơ sinh 3 - 6 tháng nặng hơn 5 kg: Liều 2,5 ml/lần (đong bằng cốc đong kèm theo) x 3 lần/ngày.
Trẻ sơ sinh 6 -12 tháng: Liều 2,5 ml/lần (đong bằng cốc đong kèm theo) x 3 - 4 lần/ngày.
Trẻ em 1 - 3 tuổi: Liều 5 ml/lần (đong bằng cốc đong kèm theo) x 3 lần/ngày.
Trẻ em 4 - 6 tuổi: Liều 7,5 ml/lần (đong bằng cốc đong kèm theo) x 3 lần/ngày.
Trẻ em 7 - 9 tuổi: Liều 10 ml/lần (đong bằng cốc đong kèm theo) x 3 lần/ngày.
Cách dùng:
Khoảng cách giữa 2 liều khoảng 6 - 8 giờ, (hoặc tối thiểu là 4 giờ).
Không dùng cho trẻ dưới 3 tháng tuổi, cân nặng < 5 kg.
Chỉ sử dụng trong thời gian ngắn.
Bảo quản
Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
Đóng gói
Hộp 30 ống nhựa uống 5ml.
Chai 30ml
Chai 60ml
Hạn dùng
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Xuất xứ: Công ty Cổ Phần Dược Phẩm An Thiên
sản phẩm này không phải là thuốc không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh
Chi tiết sản phẩm| Kiểu đóng gói | Hộp |
|---|
| Xuất xứ | Việt Nam |
|---|
| Mẫu sản phẩm | Siro |
|---|
| Hạn sử dụng | 24 tháng |
|---|
| Độ tuổi khuyến nghị | Trên 6 tháng tuổi |
|---|
| Ngày hết hạn | 1710262800 |
|---|