𝐇𝐀𝐂𝐎𝐌 - 𝐎𝐟𝐟𝐢𝐜𝐢𝐚𝐥 𝐒𝐭𝐨𝐫𝐞
𝐂𝐨̂𝐧𝐠 𝐭𝐲 𝐂𝐨̂̉ 𝐩𝐡𝐚̂̀𝐧 đ𝐚̂̀𝐮 𝐭𝐮̛ 𝐜𝐨̂𝐧𝐠 𝐧𝐠𝐡𝐞̣̂ 𝐇𝐀𝐂𝐎𝐌
----------***----------
🔷𝐓𝐡𝐨̂𝐧𝐠 𝐬𝐨̂́ 𝐤𝐲̃ 𝐭𝐡𝐮𝐚̣̂𝐭:
Cảm biến hình ảnh2 MP CMOS
Hệ thống tín hiệuPAL/NTSC
Tỷ lệ khung hìnhMJPG:
1920 × 1080 @ 30/25 fps
1280 × 960 @ 30/25 fps
1280 × 720 @ 30/25 fps
640 × 480 @ 30/25 fps
YUV:
1920 × 1080 @ 5 fps
1280 × 960 @ 5 fps
1280 × 720 @ 5 fps
640 × 480 @ 30 fps
Độ phân giải1920 (H) × 1080 (V)
Độ sáng tối thiểu0.1 Lux @ (F1.2, AGC ON)
Thời gian đáp ứngPAL: 1/25 s to 1/50,000 s;NTSC: 1/30 s to 1/50,000 s
Ống kính3.6 mm fixed focal lens
Phạm vi quan sáthorizontal FOV: 80.3°, vertical FOV: 50.8°, diagonal FOV: 88.7°
Ống kínhM8
Ngày/đêm24/7 Color Imaging
Điều chỉnh góc quaypan: 360°; tilt: -15° to 15°; ratation: 0°
Chiều dài dây kết nối1.5 m
Độ sâu0.5 m to ∞
Giao diện
Video đầu raUSB 2.0
Audio vàoBuilt-in mic
Hệ điều hànhWindows 7/10, Android, Linux, macOS
General
Bảo quản-10°C to 45°C, Humidity: 90% or less (non-condensing)
Nguồn cấpDC 5V ± 5% (USB)
Tiêu thụ điệnMax. 1.2 W
Kích thước80.16 mm × 48.6 mm × 42.18 mm (3.16" × 1.91" × 1.66")
Cân nặngApprox. 89 g (0.2 lb.)
Trọn bộCamera × 1
Quick Start Guide × 1
🔷Đ𝙖̣̆𝙘 đ𝙞𝙚̂̉𝙢 𝙣𝙤̂̉𝙞 𝙗𝙖̣̂𝙩:
CMOS 2 MP
Hình ảnh chất lượng cao với độ phân giải 1920 × 1080
Tối thiểu. chiếu sáng: 0,1 Lux @ (F1.2, AGC ON)
AGC cho độ sáng tự thích ứng
Micrô tích hợp với âm thanh rõ ràng
Giao diện loại A, hỗ trợ giao thức USB 2.0. Plug-and-play, không cần cài đặt phần mềm trình điều khiển
🔷𝐂𝐡𝐢́𝐧𝐡 𝐬𝐚́𝐜𝐡 𝐛𝐚̉𝐨 𝐡𝐚̀𝐧𝐡:
✔️ Uy tín 20 năm xây dựng và phát triển thương hiệu.
✔️Cam kết sản phẩm chính hãng 100%.
✔️ Bảo hành theo chính sách của nhà sản xuất, trả bảo hành tận nơi sử dụng
✔️ Đổi trả trong vòng 7 ngày: Lỗi nhà sản xuất, hư hỏng trong quá trình vận chuyển, giao sai hoặc thiếu phụ kiện.
✔️ Ưu đãi riêng cho học sinh, sinh viên.
--------------------************--------------------
#WebcamHIKVISIONDS-U02
#Webcam_HIKVISION_DS-U02
#webcamhikvisionds-u02
#webcam_hikvision_ds-u02
Chi tiết sản phẩm| Tích hợp mic | Có |
|---|
| Hạn bảo hành | 24 tháng |
|---|
| Loại bảo hành | Bảo hành nhà cung cấp |
|---|
| Địa chỉ tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Tên tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|