Xe Máy Yamaha Jupiter Finn phiên bản tiêu chuẩn 2022 giá bán niêm yết đã có VAT (chưa bao gồm phí trước bạ và phí cấp biển số).
Lưu ý: Phí thanh toán online là : 3%. Khách hàng thanh toán khi nhận xe tại cửa hàng.
- ĐỘNG CƠ
Hỗ trợ đăng ký biển số toàn quốc
Loại4 thì, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí
Bố trí xi lanhXi lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC)113.7 cm3
Đường kính và hành trình piston50.0 x 57.9 mm
Tỷ số nén9.3 : 1
Công suất tối đa6.6 kW (9.0 PS)/7000 vòng/phút
Mô men cực đại9.2 Nm (0.9 kgf/m)/5500 vòng/phút
Hệ thống khởi độngĐiện và cần đạp
Hệ thống bôi trơnCác-te ướt, áp suất
Dung tích dầu máy1.0 L
Dung tích bình xăng4.0 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km)1,64
Hệ thống đánh lửaTCI (Transistor controlled ignition)
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp2900 (58/20)/2.857 (40/14)
Hệ thống ly hợpĐa đĩa, ly tâm loại ướt
Kiểu hệ thống truyền lực4 số dạng quay vòng
- KHUNG XE
Loại khungUnderbone
Độ lệch phương trục lái26°20/73 mm
Phanh trướcĐĩa đơn thuỷ lực
Phanh sauTang trống
Lốp trước70/90-17M/C 38P (có săm)
Lốp sau80/90-17M/C 50P (có săm)
Giảm xóc trướcPhuộc ống lồng
Giảm xóc sauGiảm chấn lò xo dầu
Đèn trước12V 35W/35W
#JUPITERFINN #xemayyamaha #yamahaJupiterfinn #xemayjupiterfinn
Chi tiết sản phẩm| Loại xe máy | Hộp số tay |
|---|
| Dung tích xi lanh xe máy | 50 - 175 cc |
|---|
| Xuất xứ | Trong nước |
|---|
| Điện | Không |
|---|
| Tình trạng | Mới |
|---|
| Hạn bảo hành | 3 năm |
|---|
| Loại bảo hành | Bảo hành nhà cung cấp |
|---|