Xuất xứ/ Sản xuất tại: Mỹ
Thương hiệu/ Công ty phân phối: Paula's Choice, LLC, Seatle, USA
Paula's Choice 2130 Omega là sản phẩm được phái đẹp bàn luận và review trên các diễn đàn làm đẹp rất sôi nổi nhờ vào những công dụng tuyệt vời của nó. Ưu điểm nổi bật đo là khắc phục lão hóa nếp nhăn cho làn da.
Siêu thực phẩm dành cho da của bạn ! Axit béo omega giúp trẻ hóa và tái tạo bề mặt da cùng với các dưỡng chất thiết yếu cần thiết sẽ mang đến cho bạn làn da khỏe mạnh, ẩm mọng và rạng rỡ rõ rệt.
– Dành cho da bị lão hóa, nếp nhăn.
– Dành cho mọi loại da.
– Phức hợp phong phú omega giúp củng cố và bảo vệ da tránh khỏi những ảnh hưởng xấu từ môi trường.
– Công thức dịu nhẹ giúp nuôi dưỡng, khôi phục hàng rào bảo vệ da, ngăn thoát ẩm và giúp da mềm mại, căng mọng.
* Tác dụng của sản phẩm với da
Với hàm lượng tiêu chuẩn Axit béo Omega sẽ giúp cải thiện đáng kể tình trạng da xỉn màu, da mất nước, tái sinh làn da mịn màng, mang đến cảm giác mềm mại và làm đầy rãnh nhăn và làm biến mất nếp nhăn li ti trên da.
RESIST Omega + Complex là serum có chứa hàm lượng tinh dầu Omega 3,6 và 9 mạnh mẽ cùng với thành phần tái tạo da Ceramides và tinh chất giữ nước giúp cải thiện cho làn da khỏe mạnh.
TẠO MÀNG BẢO VỆ
Phức hợp Omega giúp củng cố và bảo vệ da tránh khỏi những ảnh hưởng xấu từ môi trường.
CÂN BẰNG DƯỠNG ẨM
Công thức dịu nhẹ giúp nuôi dưỡng, khôi phục hàng rào bảo vệ da, ngăn thoát ẩm và duy trì da mềm mại.
GIẢM LÃO HÓA
Khắc phục lão hóa, giảm thiểu nếp nhăn cho làn da.
Hàm lượng tinh dầu Omega 3 - 6 -9 cung cấp dưỡng chất thiếu yếu cho da. Bổ sung Ceramides giúp trẻ hóa, tái tạo và cân bằng độ ẩm của da. Tinh chất dạng serum cô đặc, cho độ thẩm thấu rất tốt trên da.
LOẠI DA PHÙ HỢP: Dành cho mọi loại da
VỚI VẤN ĐỀ DA: Da lão hóa, Da nếp nhăn, Da thường, khô
KẾT CẤU: Dạng kem mỏng nhẹ, không gây bí nhờn
Chi tiết sản phẩm| Loại Da | Lão hóa, Khô, Bình thường |
|---|
| Chăm Sóc Da | Chống lão hóa |
|---|
| Công Thức | Dạng Kem |
|---|
| Tên tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Điều kiện bảo quản | Điều kiện thường |
|---|
| Kích cỡ sản phẩm | Size lớn |
|---|