What's the matter with you? (Bạn bị cái gì vậy)
I have a/an .....
1. fever: sốt
2. cough: ho
3. headache: đau đầu
4. backache: đau lưng
5. stomach ache: đau bụng
6. sore throat: đau họng
7. toothache: đau răng
8. earache: đau tai
Bộ flashcards tiếng anh về illnesses bao gồm 8 loại bệnh cơ bản, phổ biến như trên. Các thầy cô dùng để giới thiệu từ vựng, tạo thêm nhiều hoạt động trong lớp nhằm giúp các bạn nhớ từ nhanh và lâu hơn.
Các thẻ đã được ép plastic cứng cáp, tặng kèm nam châm cho bảng từ.
Chi tiết sản phẩm| Chất liệu | Giấy, Nhựa |
|---|
| Tên tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Địa chỉ tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Ngày sản xuất | 1684083600 |
|---|