Công dụng Kenu TD
Kenu TD là thực phẩm bảo vệ sức khẻo giúp hỗ trợ giảm đường huyết, giúp giảm nguy cơ biến chứng do tiểu đường.
Lưu ý: Sản phẩm là thực phẩm bảo vệ sức khoẻ đã được Cục ATTP – Bộ Y Tế cấp phép lưu hành toàn quốc, không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh!
Đối tượng sử dụng Kenu TD
Người rối loạn dung nạp đường huyết, bị tiểu đường.
Hướng dẫn sử dụng Kenu TD
Người lớn: Uống 2 viên/lần x 2 lần/ngày
Nên uống trước bữa ăn 30 phút, hoặc sau khi ăn tối 2h để có hiệu quả tốt nhất. Nên sử dụng từng đợt liên tục từ 3 đến 6 tháng.
Thành phần Kenu TD
Trong 1 viên nang có chứa
Chiết xuất Dâu tằm trắng (Morus alba): 150mg
Chiết xuất Hoa hòe (Styphnolobium japonicum): 120mg
Chiết xuất Hạt methi (Fenugreek seed): 120mg
Vitamin C: 30mg
Acid α- Lipoic: 25mg
Vitamin B6: 10mg
Zinc: 5mg
Phụ liệu: Tinh bột, Nipazil, Nipazol vừa đủ 1 viên.
Nhà sản xuất
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NAPHARCO.
Địa chỉ: Đường D1, Khu công nghiệp Yên Mỹ II, Thị trấn Yên Mỹ, huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thương nhân chịu trách nhiệm về chất lượng sản phẩm
CÔNG TY CỔ PHẦN SINH HỌC QUỐC TẾ KENU
Địa chỉ: D47-LK5 Lô số 29, Khu đô thị hai bên đường Lê Trọng Tấn, phường Dương Nội, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
Phân phối bởi
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI MBPHARMA.
Địa chỉ: Số 50B, ngõ 243 Ngọc Thụy, phường Ngọc Thụy, quận Long Biên, TP. Hà Nội.
#Kenutd #tieuduong #duonghuyet #momau #nhathuocthanthien
Chi tiết sản phẩm| Chức năng bổ sung | Hỗ trợ bệnh tiểu đường |
|---|
| Lứa tuổi | Người lớn |
|---|
| Xuất xứ | Việt Nam |
|---|
| Thể tích | 30ml |
|---|
| Trọng lượng | 50g |
|---|
| Kiểu đóng gói | Hộp |
|---|
| Loại Da | Mọi loại da |
|---|
| Giới tính | Unisex |
|---|
| Hạn sử dụng | 24 tháng |
|---|
| Mẫu sản phẩm | Viên nang |
|---|
| Thành Phần Hoạt Tính | Styphnolobium japonicum, Morus alba |
|---|
| Tên tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM NAPHARCO |
|---|
| Địa chỉ tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | D1, Khu công nghiệp Yên Mỹ II, Thị trấn |
|---|
| Loại dinh dưỡng | Morus alba, Styphnolobium japonicum |
|---|
| Thành phần | Dâu tằm trắng, Hoa hòe |
|---|