Tai nghe gaming Flydigi X1 Flydigi To Mars là phiên bản giới hạn đặc biệt, số lượng cực kỳ có hạn.
THÔNG TIN NỔI BẬT
------------------------------------------------------
✅ Tên hãng: FLYDIGI
✅ Model: X1 Flydigi To Mars
✅ Màu sắc: Xám
✅ Công nghệ độc quyền SpeedFox THẾ HỆ 3 của Flydigi, cho độ trễ âm thanh cực thấp kỷ lục
✅ Công nghệ micro ENC giảm ồn kép, cho đàm thoại rõ ràng trong game
✅ Chế độ : Game Mode, Music Mode
✅ Mic đàm thoại cực kỳ rõ ràng, khuếch đại âm thanh xác định hướng địch.
✅ Thời gian sử dụng tới 6 giờ (tai lẻ ) và lên đến 30 giờ ( sử dụng kén sạc ) liên tục.
✅ Trang bị công nghệ sạc nhanh sạc 10 phút sử dụng 2 giờ
✅ Thích hợp cho game thủ và các game FPS : PUBG, CF, Call of Duty
✅ Khuếch đại âm thanh, nghe bước chân trong pubg COD
------------------------------------------------------
BỘ SẢN PHẨM:
01 x Tai nghe Flydigi CyberFox X1
01 x Case Fly To Mars
01 x Hộp đựng phiên bản đặc biệt
01 x Sách HDSD
01 x Cáp sạc
------------------------------------------------------
⭐️ Bảo Hành 03 tháng
------------------------------------------------------
THÔNG TIN LIÊN HỆ CÀI ĐẶT / BẢO HÀNH:
☎ Hotline/Zalo: 0835908561
🏡 Địa chỉ: 274/20 Bùi Đình Tuý, P.12, Q.Bình Thạnh, TPHCM
#flydigi #x1 #flytomars #taingheflydigix1 #tainghebluetooth #tainghegaming #gaming #tainghe #headphone #tainghechụp #tainghechup #tainghelaptop #tainghegamethu #tainghekhongday #tainghechoigame #tainghegam #pubg #freefire #tainghecomic #gaming #lienquan #cod #gacestore
Chi tiết sản phẩm| Kiểu kết nối | Không dây |
|---|
| Các loại tai nghe | On Ear |
|---|
| Game chuyên dụng | Có |
|---|
| Thiết bị âm thanh tương thích | điện thoại di động, PC & Laptop |
|---|
| Tần số tối đa | 20000Hz |
|---|
| Tần số tối thiểu | 45Hz |
|---|
| Độ nhạy | 92dB |
|---|
| Thể thao chuyên dụng | Có |
|---|
| Loại phụ kiện headphone | Ốp, vỏ/bao |
|---|
| Tính năng các loại tai nghe | Tích hợp micro, Cản tiếng ồn, Chống mồ hôi |
|---|
| Kiểu kết nối headphone | Bluetooth |
|---|
| Hạn bảo hành | 3 tháng |
|---|
| Loại bảo hành | Bảo hành nhà sản xuất |
|---|
| Địa chỉ tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|
| Tên tổ chức chịu trách nhiệm sản xuất | Đang cập nhật |
|---|