Thuốc trừ bệnh Ridomil Gold 68WG 100gr hàng hiệu Syngenta

Thuốc trừ bệnh Ridomil Gold 68WG 100gr hàng hiệu Syngenta

73,000₫

Freeship
Nhận hàng thanh toán
Đổi trả dễ dàng
Còn hàng 
Ridomil Gold
Tiki.vn

Cảm ơn anh/chị đã lựa chọn cửa hàng vật tư nông nghiệp Khuya  


HÌNH ẢNH MANG TÍNH MINH HỌA, TÙY LÔ SẼ CÓ MẪU KHÁC NHAU, KHÁCH CẦN XEM MẪU CHÍNH XÁC TẠI THỜI ĐIỂM ĐẶT HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ SHOP TRƯỚC 


Quý khách hàng có nhu cầu cao về hạn sử dụng xin liên hệ cửa hàng trước khi xác nhận đặt hàng để tránh rủi ro phát sinh trong quá trình mua hàng


 


Thuốc trừ bệnh Ridomil Gold 68WG 100gr


 


 


 


 


Qui cách đóng gói: 100gr


Thành phần: Metalaxyl M: 40g/L, Mancozeb: 640g/L


Dạng: Dạng cốm (WG)


 


 


  


Phổ tác động trên nhiều loại cây trồng


Phổ phòng trị rộng trên nhiều loại cây trồng. Hoạt tính mạnh mẽ giúp gia tăng và kéo dài hiệu quả phòng trị.


 


Cung cấp Mangan và Kẽm cho cây trồng


Giúp tổng hợp diệp lục tố và protein, từ đó tăng cường hấp thu đạm và lân   


 


Sản phẩm tinh khiết & Hiệu quả cao


Không bụi, hòa tan nhanh trong nước​. An toàn hơn cho con người, cây trồng và môi trường​.  


 


Công Nghệ


Ridomil Gold 68WG là sản phẩm thuốc trừ bệnh giúp bảo vệ cây trồng một cách linh hoạt, toàn diện bằng hai cơ chế tác động độc đáo.



  • Ức chế hoạt động Enzyme xúc tác tạo ra năng lượng ATP của tế bào nấm bệnh​

  • Ngăn cản sự tổng hợp RNA trong tế bào nấm bệnh​



  • Thuốc tiếp xúc và thấm sâu nhanh, lưu dẫn mạnh, mang lại hiệu quả phòng trừ cao giúp bảo vệ cây trồng một cách toàn diện​

  • Sử dụng linh hoạt bằng nhiều biện pháp xử lý như phun, tưới gốc, quét trực tiếp lên vết bệnh, …


Công dụng: Ridomil Gold 68WG là thuốc trừ bệnh phổ rộng, đặc trị nhiều nấm bệnh khó trị trên đa dạng cây trồng.









Hướng Dẫn Sử Dụng











































Cây trồng​




Bệnh hại​ - Liều lượng​ - Cách dùng​ - Thời gian cách ly 




Cao su​




 


Loét sọc mặt cạo​: 0.30%. Cạo sọc vết cắt, quét dung dịch lên mặt cạo​. Cách ly 14 ngày.




Điều​




 


Thán thư​: 0.5 - 0.6%. Lượng nước 600 - 1000L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.




Hồ tiêu​




 


Chết nhanh​: 0.30%. Lượng nước 600 - 1000L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.




Ca cao​




 


Sương mai​: 0.4 - 0.75%. Lượng nước 600 - 1000L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.




Lạc​




 


Chết cây con​: 3kg/ha. Lượng nước 400 - 500L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.




Ngô​




 


Đốm lá​: 2.0 - 3.0kg/ha​. Lượng nước 400 - 500L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.




Thuốc lá​




 


Chết cây con​: 1.25 - 2.25kg/ha​. Lượng nước 400 - 500L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.














 


Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Bên cạnh đó, tuỳ vào loại sản phẩm, hình thức và địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, thuế nhập khẩu (đối với đơn hàng giao từ nước ngoài có giá trị trên 1 triệu đồng).....

Chi tiết sản phẩm
Thương hiệuRidomil Gold
Xuất xứ thương hiệuViệt Nam
Chất liệu<p>Dạng cốm</p>
Hướng dẫn sử dụng<h2 class="tw-text-cta-teaser-text tw-mt-0"> </h2><div class="tw-text-cta-teaser-text"><div class="tw-prose tw-max-w-none field field--name-field-cta-html-text field--type-text-long field--label-hidden field__item"><div class="table-mobile-effect"><div class="table-wrapper tw-overflow-y-auto"><table border="0" cellspacing="0" cellpadding="0"><tbody><tr><td class="xl65"><div><div><span lang="en-us" xml:lang="en-us"><strong>Cây trồng​</strong></span></div></div></td><td class="xl66"><div><div><span lang="en-us" xml:lang="en-us"><strong>Bệnh hại​ - Liều lượng​ - Cách dùng​ - Thời gian cách ly </strong></span></div></div></td></tr><tr><td class="xl68"><div><div><span lang="en-us" xml:lang="en-us">Cao su​</span></div></div></td><td class="xl67"><div><div> </div></div><p>Loét sọc mặt cạo​: 0.30%. Cạo sọc vết cắt, quét dung dịch lên mặt cạo​. Cách ly 14 ngày.</p></td></tr><tr><td class="xl68"><div><div><span lang="en-us" xml:lang="en-us">Điều​</span></div></div></td><td class="xl67"><div><div> </div></div><p>Thán thư​: 0.5 - 0.6%. Lượng nước 600 - 1000L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.</p></td></tr><tr><td class="xl68"><div><div><span lang="en-us" xml:lang="en-us">Hồ tiêu​</span></div></div></td><td class="xl67"><div><div> </div></div><p>Chết nhanh​: 0.30%. Lượng nước 600 - 1000L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.</p></td></tr><tr><td class="xl68"><div><div><span lang="en-us" xml:lang="en-us">Ca cao​</span></div></div></td><td class="xl67"><div><div> </div></div><p>Sương mai​: 0.4 - 0.75%. Lượng nước 600 - 1000L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.</p></td></tr><tr><td class="xl68"><div><div><span lang="en-us" xml:lang="en-us">Lạc​</span></div></div></td><td class="xl67"><div><div> </div></div><p>Chết cây con​: 3kg/ha. Lượng nước 400 - 500L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.</p></td></tr><tr><td class="xl68"><div><div><span lang="en-us" xml:lang="en-us">Ngô​</span></div></div></td><td class="xl67"><div><div> </div></div><p>Đốm lá​: 2.0 - 3.0kg/ha​. Lượng nước 400 - 500L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.</p></td></tr><tr><td class="xl69"><div><div><span lang="en-us" xml:lang="en-us">Thuốc lá​</span></div></div></td><td class="xl70"><div><div> </div></div><p>Chết cây con​: 1.25 - 2.25kg/ha​. Lượng nước 400 - 500L/ha. Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh xuất hiện​. Cách ly 14 ngày.</p></td></tr></tbody></table></div></div></div></div>
Xuất xứ (Made in)Đức
≥ Tìm giá tốt
ĐẾN NƠI BÁN